Cách dùng "能换 能买几个糖啊" (néng huàn néng mǎi jǐ gè táng a) trong hội thoại tiếng Trung
能换 能买几个糖啊
Đổi… đổi được bao nhiêu kẹo chứ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
37:09
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 把你卖了换糖吃 齁死你 齁死我 你又不值钱 | bǎ nǐ mài le huàn táng chī hōu sǐ nǐ hōu sǐ wǒ nǐ yòu bù zhí qián | Bán cô lấy tiền mua kẹo ăn. Ăn cho chết ngọt đi. Chết ngọt? Cô có đáng tiền đâu. |
| 2▶ | 能换 能买几个糖啊 | néng huàn néng mǎi jǐ gè táng a | Đổi… đổi được bao nhiêu kẹo chứ? |
| 3 | 真人游戏体验馆入门 魔界 你看 | zhēn rén yóu xì tǐ yàn guǎn rù mén mó jiè nǐ kàn | Cửa vào khu trải nghiệm nhập vai. Bà xem này, thế giới ma. |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 7 of 11)
HSK 7
0:03s
dàn wǒ zhè ge nǎo zi tā jiù shì bù tīng shǐ huàn nǐ míng bái maNhưng cái đầu tôi cứ không nghe lời. Anh hiểu không?

HSK 5
0:03s
yōng yǒu yī fù hǎo de pí náng lái tí qǐ zhè kǒu jīng qì shéncó một vẻ ngoài tươm tất để vực lại tinh thần và năng lượng.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
chē lǐ zhí bō yī tiān yě bù zhī dào hē kǒu shuǐ shàng gè cè suǒNgồi trong xe live cả ngày cũng không biết đường uống miếng nước, đi vệ sinh,

HSK 4
0:03s
nǐ yě kě yǐ shuō wǒ shì rèn zhēn fù zéCô cũng có thể nói là tôi nghiêm túc và có trách nhiệm.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ bú shì yì zhí xiǎng yuē wǒ ma xiàn zài jī huì lái leAnh vẫn luôn muốn hẹn tôi mà. Giờ cơ hội đến rồi,

HSK 4
0:03s
jiù ràng wǒ zài gōng gòng cè suǒ mén kǒu zhàn zhelại để tôi đợi trước cửa nhà vệ sinh công cộng à?

HSK 5
0:03s
nà nǐ jiù dé huā xīn sī dǎ bàn dǎ bàn duì bathì cô phải bỏ công sức ra chải chuốt, đúng không.

HSK 4
0:03s
zhè nǐ hái gǎn wǎng wài chuān dōu bēng kāi le dōuThế mà cô cũng dám mặc ra ngoài, bung đến nơi rồi.

HSK 2
0:03s
wǒ méi qián wǒ bù xiǎng zài zhè ér mǎi kuài huí jiā baTôi hết tiền, không muốn mua ở đây, mau về nhà đi.

HSK 3
0:03s
xíng xíng xíng nà zán yě bù mǎi nà xiē dà pái shì baĐược. Thế chúng ta không mua hãng lớn, được chưa.





