Cách dùng "他把我拉黑了 再试试" (tā bǎ wǒ lā hēi le zài shì shì) trong hội thoại tiếng Trung

hēile zàishìshì

Nó chặn tôi rồi. Thử lại xem.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
18:26
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你们放心吧 我心里有数 我知道该怎么办nǐ men fàng xīn ba wǒ xīn lǐ yǒu shù wǒ zhī dào gāi zěn me bànMọi người yên tâm, con hiểu tình hình. Con biết nên làm thế nào.
2他把我拉黑了 再试试tā bǎ wǒ lā hēi le zài shì shìNó chặn tôi rồi. Thử lại xem.
3真拉黑了zhēn lā hēi leChặn thật rồi.

More Clips From Episode

Total 220 clips (Page 5 of 11)
这就对了嘛 走走走
HSK 6
0:03s
zhè jiù duì le ma zǒu zǒu zǒuThế là đúng, đi thôi.

这个网络暴力是非常非常可怕的
HSK 6
0:03s
zhè ge wǎng luò bào lì shì fēi cháng fēi cháng kě pà deBạo lực mạng là điều vô cùng đáng sợ.

已经有那么多的案例 证明了这一点对不对
HSK 6
0:03s
yǐ jīng yǒu nà me duō de àn lì zhèng míng liǎo zhè yì diǎn duì bú duìĐã có bao nhiêu ví dụ chứng tỏ điều này, đúng chưa.

那你跟我 我们都逃不开干系的
HSK 6
0:03s
nà nǐ gēn wǒ wǒ men dōu táo bù kāi gān xì dethì bạn và tôi, chúng ta đều không tránh khỏi có liên quan.

小羽 你快来看直播呀 有个叫大丞相的家伙
HSK 7
0:03s
xiǎo yǔ nǐ kuài lái kàn zhí bō ya yǒu gè jiào dà chéng xiàng de jiā huoTiểu Vũ, cậu mau xem live đi. Có anh chàng tên là Đại Thừa Tướng

为了你都和网友刚一天了 热榜都到前十了
HSK 4
0:03s
wèi le nǐ dōu hé wǎng yǒu gāng yī tiān le rè bǎng dōu dào qián shí letranh cãi với cư dân mạng cả một ngày vì cậu đấy. Lọt top 10 nổi bật rồi.

到现在都没停 嗓子都喊哑了
HSK 7
0:03s
dào xiàn zài dōu méi tíng sǎng zi dōu hǎn yǎ leĐến giờ vẫn chưa ngừng, khàn hết cả giọng rồi.

我看不像朋友这么简单吧
HSK 3
0:03s
wǒ kàn bù xiàng péng yǒu zhè me jiǎn dān baTôi thấy không đơn giản là bạn.

这人不错啊 你可别错过了
HSK 4
0:03s
zhè rén bù cuò a nǐ kě bié cuò guò leNgười này khá đấy, đừng để vuột mất nhé.

走 咱们出去吃好吃的 给你补补
HSK 3
0:03s
zǒu zán men chū qù chī hǎo chī de gěi nǐ bǔ bǔĐi, chúng ta ra ngoài ăn đồ ngon, tẩm bổ cho cô.

我还有好几篇没翻译完 回家点外卖算了
HSK 6
0:03s
wǒ hái yǒu hǎo jǐ piān méi fān yì wán huí jiā diǎn wài mài suàn leTôi vẫn còn mấy bài chưa dịch xong. Về nhà đặt đồ ăn ngoài là được.

网上那个视频怎么回事情
HSK 4
0:03s
wǎng shàng nà ge shì pín zěn me huí shì qíngVideo trên mạng là thế nào đấy?

就是我 我跟汪若海之间有点小误会
HSK 4
0:03s
jiù shì wǒ wǒ gēn wāng ruò hǎi zhī jiān yǒu diǎn xiǎo wù huìThì là con… con và Uông Nhược Hải có chút hiểu lầm.

不是 您别操心了 我都解决差不多了
HSK 7
0:03s
bú shì nín bié cāo xīn le wǒ dōu jiě jué chà bu duō leKhông phải, bố đừng lo. Con giải quyết sắp xong rồi.

提前转出来还给他就行了
HSK 4
0:03s
tí qián zhuǎn chū lái huán gěi tā jiù xíng lephần của anh ấy là được.

不用 不用 你 你哪有什么钱呀
HSK 5
0:03s
bù yòng bù yòng nǐ nǐ nǎ yǒu shén me qián yaKhông cần ạ. Bố làm gì có tiền đâu?

我 我那个 我有理财
HSK 6
0:03s
wǒ wǒ nà ge wǒ yǒu lǐ cáiCon… con có đầu tư tài chính,

我 我还在地铁上呢 爸 先不说了
HSK 3
0:03s
wǒ wǒ hái zài dì tiě shàng ne bà xiān bù shuō leCon đang trên tàu điện ngầm, bố ạ, Không nói nữa nhé.

我怎么不知道你还有理财产品
HSK 6
0:03s
wǒ zěn me bù zhī dào nǐ hái yǒu lǐ cái chǎn pǐnSao tôi không biết cô có sản phẩm đầu tư tài chính nhỉ?

你别跟我这么见外行不行
HSK 7
0:03s
nǐ bié gēn wǒ zhè me jiàn wài xíng bù xíngcô đừng khách sáo với tôi thế chứ?