Cách dùng "他把我拉黑了 再试试" (tā bǎ wǒ lā hēi le zài shì shì) trong hội thoại tiếng Trung
他把我拉黑了 再试试
Nó chặn tôi rồi. Thử lại xem.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
18:26
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你们放心吧 我心里有数 我知道该怎么办 | nǐ men fàng xīn ba wǒ xīn lǐ yǒu shù wǒ zhī dào gāi zěn me bàn | Mọi người yên tâm, con hiểu tình hình. Con biết nên làm thế nào. |
| 2▶ | 他把我拉黑了 再试试 | tā bǎ wǒ lā hēi le zài shì shì | Nó chặn tôi rồi. Thử lại xem. |
| 3 | 真拉黑了 | zhēn lā hēi le | Chặn thật rồi. |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 9 of 11)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ kě bié bù zhī hǎo dǎi a wǒ kě cóng lái méi péi nǚ rén guàng guò jiēCô đừng có không biết điều. Tôi chưa dạo phố cùng phụ nữ bao giờ đâu.

HSK 3
0:03s
wǒ dōu méi shuō lèi ne nǐ xiān rāng rang huí jiāTôi còn chưa kêu mệt, cô đã nhao nhao đòi về.

HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì kàn nǐ kuài tā le xiǎng bāng nǐ yī bǎTôi thấy cô sắp sụp đổ nên mới muốn giúp một tay.

HSK 4
0:03s
wǒ gào sù nǐ míng tiān nǐ jiù chuān zhe zhè shēn shàng bānTôi bảo nhé, mai cứ mặc vậy mà đi làm,

HSK 5
0:03s
liàng xiā tā men de yǎn nà wǒ hái dé xiè xiè nǐ yacho họ lóa mắt. Thế tôi phải cảm ơn anh

HSK 5
0:03s
xiàn gěi wǒ rén shēng zhōng zuì bǎo guì de yī cìđã dành tặng một lần quý giá nhất trong đời cho tôi.

HSK 7
0:03s
yǐ hòu a nǐ jiù bié zì jǐ xiā mǎi yī fú le zhī dào maSau này, cô đừng tự mua quần áo linh tinh nữa, biết chưa?

HSK 6
0:03s
nǐ jiù suàn yào mǎi nǐ yě ràng wǒ bǎ bǎ guānCho dù muốn mua, cô cũng phải bảo tôi xem hộ.

HSK 7
0:03s
zuì shòu shāng de rén jiù shì wǒ yǎn jīng dōu kuài xiā le hǎo mangười đau mắt nhất là tôi đấy. Mắt tôi sắp mù đến nơi rồi.

HSK 4
0:03s
nǐ zhī qián méi chuān guò gāo gēn xié a lù dōu bú huì zǒuTrước đây cô chưa từng đi cao gót à? Đi bộ cũng không xong.

HSK 6
0:03s
zǒng bù néng cǎi zhe gāo qiāo ba suǒ yǐ huán shì qiàn liàn nǐ zhī dào batôi không thể đi cao gót suốt. Thế nên vẫn là thiếu luyện tập, hiểu chưa.

HSK 3
0:03s
nǐ jiù dé duō chuān duō liàn duō zǒu xíng le nǐ yě bié zháo jí huí jiā leCô phải chăm mang, luyện nhiều, đi lại nhiều vào. Được rồi, cô đừng vội về.

HSK 6
0:03s
wǒ dài yí gè péng yǒu qù nǐ nà ér zuò gè zào xíngTôi dẫn một người bạn tới chỗ anh tạo kiểu.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ kàn dào le ma yǒu shén me jù tǐ tè zhēng macháu có thấy không? Có đặc điểm cụ thể không ạ?



