Cách dùng "行了 你别抠了" (xíng le nǐ bié kōu le) trong hội thoại tiếng Trung

xíngle biékōule

Được rồi, đừng bủn xỉn nữa.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
32:01
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1平替我也没钱买píng tì wǒ yě méi qián mǎiHàng đúp cũng không có tiền mua.
2行了 你别抠了xíng le nǐ bié kōu leĐược rồi, đừng bủn xỉn nữa.
3这都平价的 这样 你先自己选两件zhè dōu píng jià de zhè yàng nǐ xiān zì jǐ xuǎn liǎng jiànĐây toàn giá bình dân thôi. Thế này, trước hết cô tự chọn hai bộ,

More Clips From Episode

Total 220 clips (Page 8 of 11)
这个挺好看的啊 这个绿色 很阳光
HSK 4
0:03s
zhè ge tǐng hǎo kàn de a zhè ge lǜ sè hěn yáng guāngCái này màu xanh đẹp quá, rất nổi bật,

是不是 长到我审美点上了
HSK 6
0:03s
shì bú shì zhǎng dào wǒ shěn měi diǎn shàng leđúng không, đúng gu tôi.

这个也不错啊 娃娃领 很可爱
HSK 6
0:03s
zhè ge yě bù cuò a wá wá lǐng hěn kě àiCái này cũng hay, cổ cánh sen, rất đáng yêu.

你的人生不如就到此为止吧
HSK 4
0:03s
nǐ de rén shēng bù rú jiù dào cǐ wéi zhǐ bathà cuộc đời cô kết thúc ở đây còn hơn.

这也太短了吧 我从来没穿过这么短的裙子
HSK 4
0:03s
zhè yě tài duǎn le ba wǒ cóng lái méi chuān guò zhè me duǎn de qún ziThế này ngắn quá. Tôi chưa bao giờ mặc váy ngắn vậy.

你们这儿有打底裤吗 给她来一条 有的 稍等
HSK 2
0:03s
nǐ men zhè ér yǒu dǎ dǐ kù ma gěi tā lái yī tiáo yǒu de shāo děngCác cô có quần tất không? Lấy cho cô ấy. Có ạ, xin đợi chút.

你在这儿买打底裤 你疯了吧
HSK 7
0:03s
nǐ zài zhè ér mǎi dǎ dǐ kù nǐ fēng le baAnh điên à mà mua quần tất ở đây?

网上二十八块钱还包邮呢 别废话
HSK 7
0:03s
wǎng shàng èr shí bā kuài qián hái bāo yóu ne bié fèi huàTrên mạng có 28 tệ, còn miễn phí vận chuyển. Đừng có vớ vẩn,

太奇怪了 我把它换下来啊 别别别
HSK 3
0:03s
tài qí guài le wǒ bǎ tā huàn xià lái a bié bié biéTrông cứ kì kì. Tôi thay ra đây. Đừng.

钱大姐 你先出来让我看看再说 行不行
HSK 4
0:03s
qián dà jiě nǐ xiān chū lái ràng wǒ kàn kàn zài shuō xíng bù xíngChị Tiền ạ, ra đây tôi xem trước đã rồi nói sau. Được không hả.

你看 我说很奇怪吧
HSK 3
0:03s
nǐ kàn wǒ shuō hěn qí guài baAnh xem, tôi bảo rất kì mà.

根本就不适合我 不是我的风格 你看这都不像我了
HSK 5
0:03s
gēn běn jiù bú shì hé wǒ bú shì wǒ de fēng gé nǐ kàn zhè dōu bù xiàng wǒ leHoàn toàn không phù hợp với tôi. Không phải phong cách của tôi. Anh xem, thế này chẳng giống tôi.

没想到啊 身材居然这么好
HSK 5
0:03s
méi xiǎng dào a shēn cái jū rán zhè me hǎoKhông ngờ dáng cô đẹp đấy.

腰挺细 腿挺长
HSK 5
0:03s
yāo tǐng xì tuǐ tǐng zhǎngEo thon, chân dài.

真是狗嘴吐不出象牙
HSK 7
0:03s
zhēn shì gǒu zuǐ tǔ bù chū xiàng yáĐúng là miệng chó không mọc được ngà voi.

你现在连骂人都洋气了
HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài lián mà rén dōu yáng qì legiờ cô chửi người ta trông cũng sang.

我看看啊 现在就差一双高跟鞋了 咱就齐活了
HSK 5
0:03s
wǒ kàn kàn a xiàn zài jiù chà yī shuāng gāo gēn xié le zán jiù qí huó leTôi xem nào, còn thiếu đôi cao gót nữa là chúng ta xong việc.

走 买单 真买啊
HSK 2
0:03s
zǒu mǎi dān zhēn mǎi aĐi, thanh toán. Mua thật à?

一共三千 现金还是刷卡
HSK 4
0:03s
yī gòng sān qiān xiàn jīn hái shì shuā kǎTổng cộng ba nghìn, tiền mặt hay quẹt thẻ ạ?

鬼屋 快 走了 好 我知道了 谢谢啊 谢谢
HSK 2
0:03s
guǐ wū kuài zǒu le hǎo wǒ zhī dào le xiè xiè a xiè xièNhà ma, mau, đi thôi. Được, cô biết rồi, cảm ơn cháu.