Cách dùng "影响到了当事人的声誉 我将全权负责" (yǐng xiǎng dào le dāng shì rén de shēng yù wǒ jiāng quán quán fù zé) trong hội thoại tiếng Trung
影响到了当事人的声誉 我将全权负责
ảnh hưởng tới thanh danh của đương sự. Tôi xin chịu trách nhiệm hoàn toàn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
14:00
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 视频中的文字和标题 确实有不实之处 | shì pín zhōng de wén zì hé biāo tí què shí yǒu bù shí zhī chù | Chữ và tiêu đề trong video đúng là có chỗ chưa đúng sự thật, |
| 2▶ | 影响到了当事人的声誉 我将全权负责 | yǐng xiǎng dào le dāng shì rén de shēng yù wǒ jiāng quán quán fù zé | ảnh hưởng tới thanh danh của đương sự. Tôi xin chịu trách nhiệm hoàn toàn. |
| 3 | 此外 | cǐ wài | Ngoài ra |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 1 of 11)
HSK 6
0:03s
méi xiǎng dào nǐ tōu tōu huí lái bǎ cài dōu zuò hǎo leKhông ngờ cô về lén lút, còn nấu cơm xong xuôi.

HSK 2
0:03s
nǐ guò dé bù hǎo jiù zhī dào ná wǒ sā qìcuộc sống không suôn sẻ là cô chỉ biết trút lên tôi.

HSK 5
0:03s
wǒ shuō le bú yào měi cì guò dé bù shùn jiù ná wǒ sā qìTôi đã bảo rồi, đừng mỗi lần khó ở lại trút lên tôi.

HSK 7
0:03s
nǐ děng wǒ zǎn gòu le mǎi bié shù de qián wǒ jiù bān aCô đợi tôi tích đủ tiền mua biệt thự rồi sẽ dọn đi.

HSK 2
0:03s
nǐ zhè yàng ràng wǒ hěn bù shuǎng nǐ zhī bù zhī dàoCô cứ như vậy khiến tôi rất khó chịu, biết không?

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
míng míng jiù shì nǐ qù zhǎo rén jiě jué wāng ruò hǎi nà ge rè sōu de shì qíngRõ ràng chính anh đi tìm người xử lý vụ Uông Nhược Hải lên xu hướng tìm kiếm,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bú shì gāng tiě zuò de ma zěn me hái huì kū neCô làm bằng sắt thép cơ mà, sao vẫn biết khóc thế?










