Cách dùng "不客气 中国好房东" (bú kè qì zhōng guó hǎo fáng dōng) trong hội thoại tiếng Trung
不客气 中国好房东
Khỏi cần khách sáo, chủ nhà Trung Quốc.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
41:42
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 确实 今天我过得很开心 谢谢你 中国好房客 | què shí jīn tiān wǒ guò dé hěn kāi xīn xiè xiè nǐ zhōng guó hǎo fáng kè | Đúng là hôm nay tôi đã rất vui. Cảm ơn nhé, khách thuê Trung Quốc. |
| 2▶ | 不客气 中国好房东 | bú kè qì zhōng guó hǎo fáng dōng | Khỏi cần khách sáo, chủ nhà Trung Quốc. |
| 3 | 爸 我现在是公司的管理人 | bà wǒ xiàn zài shì gōng sī de guǎn lǐ rén | Bố, giờ con đã là người quản lý công ty. |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 1 of 11)
HSK 6
0:03s
méi xiǎng dào nǐ tōu tōu huí lái bǎ cài dōu zuò hǎo leKhông ngờ cô về lén lút, còn nấu cơm xong xuôi.

HSK 2
0:03s
nǐ guò dé bù hǎo jiù zhī dào ná wǒ sā qìcuộc sống không suôn sẻ là cô chỉ biết trút lên tôi.

HSK 5
0:03s
wǒ shuō le bú yào měi cì guò dé bù shùn jiù ná wǒ sā qìTôi đã bảo rồi, đừng mỗi lần khó ở lại trút lên tôi.

HSK 7
0:03s
nǐ děng wǒ zǎn gòu le mǎi bié shù de qián wǒ jiù bān aCô đợi tôi tích đủ tiền mua biệt thự rồi sẽ dọn đi.

HSK 2
0:03s
nǐ zhè yàng ràng wǒ hěn bù shuǎng nǐ zhī bù zhī dàoCô cứ như vậy khiến tôi rất khó chịu, biết không?

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
míng míng jiù shì nǐ qù zhǎo rén jiě jué wāng ruò hǎi nà ge rè sōu de shì qíngRõ ràng chính anh đi tìm người xử lý vụ Uông Nhược Hải lên xu hướng tìm kiếm,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bú shì gāng tiě zuò de ma zěn me hái huì kū neCô làm bằng sắt thép cơ mà, sao vẫn biết khóc thế?










