Cách dùng "钱也挣得差不多了" (qián yě zhēng dé chà bu duō le) trong hội thoại tiếng Trung
钱也挣得差不多了
Tiền cũng kiếm được kha khá rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:44
nín您
yě也
dōu都
shì是
lǎo老
jiāng江
hú湖
le了
“Anh cũng đã là giang hồ lâu năm rồi.”
LINE 0214:46
PLAYING SCENEqián钱
yě也
zhēng挣
dé得
chà差
bu不
duō多
le了
“Tiền cũng kiếm được kha khá rồi.”
LINE 0314:48
zhè这
dōng东
xī西
běn本
lái来
jiù就
shì是
bié别
rén人
de的
“Thứ này vốn là của người khác.”
Show Information