Cách dùng "坏我好事" (huài wǒ hǎo shì) trong hội thoại tiếng Trung
坏我好事
Ả Lý Bội Nghi phá hỏng việc tốt của ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
25:51
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这个李佩仪 | zhè ge lǐ pèi yí | Ả Lý Bội Nghi phá hỏng việc tốt của ta. |
| 2▶ | 坏我好事 | huài wǒ hǎo shì | Ả Lý Bội Nghi phá hỏng việc tốt của ta. |
| 3 | 算她福大 | suàn tā fú dà | Coi như ả ta tốt phúc, được phụ hoàng che chở. |
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 4 of 5)
HSK 7
0:03s
shèng shàng zhè yàng yě shì quán héng zhī jìThánh thượng làm vậy cũng là đã cân nhắc thiệt hơn.

HSK 7
0:03s
hǎo bù róng yì dé le zì yóu què bèi rén kuāng piàn 、 wán nòngkhó khăn lắm mới được tự do lại bị lừa gạt, đùa bỡn,

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
nà yě lún bú dào wǒ guǎn qù zhǎo dà lǐ sìVậy cũng không đến lượt ta lo. Tìm Đại Lý Tự đi.

HSK 7
0:03s
jìn lái zuò shuō wán jiù zǒu bù rǎo xiàn zhǔ xìng zhìVào ngồi đi. Nói xong ta đi ngay. Không dám quấy rầy người.

HSK 5
0:03s
nǐ jīn yè lái tóng wǒ gào bié yě suàn yǒu shǐ yǒu zhōngĐêm nay ngài đến từ biệt ta, coi như có trước có sau.












