Cách dùng "下人不知道 也不敢多问" (xià rén bù zhī dào yě bù gǎn duō wèn) trong hội thoại tiếng Trung

xiàrénzhīdào gǎnduōwèn

Lai lịch đối phương ra sao, người hầu không biết, không dám hỏi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
39:21
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1还有特别的暗号 对方什么来头hái yǒu tè bié de àn hào duì fāng shén me lái toucòn có ám hiệu đặc biệt. Lai lịch đối phương ra sao,
2下人不知道 也不敢多问xià rén bù zhī dào yě bù gǎn duō wènLai lịch đối phương ra sao, người hầu không biết, không dám hỏi.
3死者嘴唇 指甲乌青 尸体僵硬 应该是中毒sǐ zhě zuǐ chún zhǐ jiǎ wū qīng shī tǐ jiāng yìng yīng gāi shì zhòng dúMôi và móng tay người chết thâm tím, thi thể cứng đờ. Chắc là trúng độc.

More Clips From Episode

Total 97 clips (Page 1 of 5)
我去抓卢正廉 你去内谒局找老鬼头
HSK 5
0:03s
wǒ qù zhuā lú zhèng lián nǐ qù nèi yè jú zhǎo lǎo guǐ tóuTa đi bắt Lư Chính Liêm. Ngài đến Nội Yết Cục tìm lão già.

是被卢正廉打死的了
HSK 3
0:03s
shì bèi lú zhèng lián dǎ sǐ de leLý Bội Nghi điều tra ra cung nữ bỏ trốn đã bị Lư Chính Liêm đánh chết.

以她的性子 这事怕是不好办了
HSK 5
0:03s
yǐ tā de xìng zi zhè shì pà shì bù hǎo bàn leVới tính cách của cô ta, việc này e là khó giải quyết.

那就不要给他开口的机会
HSK 3
0:03s
nà jiù bú yào gěi tā kāi kǒu de jī huìVậy thì đừng cho hắn có cơ hội mở miệng.

现在动手 怕是已经来不及了
HSK 5
0:03s
xiàn zài dòng shǒu pà shì yǐ jīng lái bù jí leBây giờ ra tay sợ là không kịp nữa,

还会牵连到我们 万一暴露… 该你了
HSK 6
0:03s
hái huì qiān lián dào wǒ men wàn yī bào lù … gāi nǐ lechúng ta còn bị liên lụy. Ngộ nhỡ bại lộ… Tới lượt ngài.

这都什么时候了 还下棋?
HSK 1
0:03s
zhè dōu shén me shí hòu le hái xià qí ?Lúc nào rồi mà còn đánh cờ?

天元之处 看似无路可走
HSK 6
0:03s
tiān yuán zhī chù kàn shì wú lù kě zǒuVị trí Thiên Nguyên tưởng chừng không còn đường đi.

可绝境也能逢生
HSK 3
0:03s
kě jué jìng yě néng féng shēngNhưng trong chỗ chết vẫn có thể thấy đường sống.

这不是想出破局的办法来了吗?
HSK 3
0:03s
zhè bú shì xiǎng chū pò jú de bàn fǎ lái le ma ?Chẳng phải đã tìm ra cách xoay chuyển rồi sao?

事越急越出乱子
HSK 3
0:03s
shì yuè jí yuè chū luàn ziCàng gấp thì càng loạn cả lên.

你可不能丢下我呀 两个狱卒都死了
HSK 5
0:03s
nǐ kě bù néng diū xià wǒ ya liǎng gè yù zú dōu sǐ leNgài đừng bỏ mặc ta! Hai tên cai ngục chết cả rồi!

你…你这可是逃逸啊
HSK 3
0:03s
nǐ … nǐ zhè kě shì táo yì aNgài làm vậy sẽ bị coi là bỏ trốn đấy!

岂能让你这个废物给耽误了?
HSK 7
0:03s
qǐ néng ràng nǐ zhè ge fèi wù gěi dān wù le ?sao có thể để thứ vô dụng nhà ngươi cản trở.

李佩仪 你敢谋害四品官员
HSK 7
0:03s
lǐ pèi yí nǐ gǎn móu hài sì pǐn guān yuánLý Bội Nghi! Cô dám hại quan tứ phẩm…

还做你的春秋大梦呢
HSK 1
0:03s
hái zuò nǐ de chūn qiū dà mèng neVẫn đang nằm mơ giữa ban ngày đấy à?

我再问你一遍
HSK 1
0:03s
wǒ zài wèn nǐ yī biànTa hỏi ông lần nữa.

你取了一个人的性命
HSK 7
0:03s
nǐ qǔ le yí gè rén de xìng mìngÔng cướp đi mạng sống của người ta

却连她的名字都不记得
HSK 4
0:03s
què lián tā de míng zì dōu bú jì démà đến tên cô ấy cũng không nhớ.

不是我杀的
HSK 6
0:03s
bú shì wǒ shā deKhông phải do ta giết!