Cách dùng "师父 又耍我" (shī fù yòu shuǎ wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

shī yòushuǎ

Sư phụ! Lại chọc con nữa!

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
6:53
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不玩了bù wán leCon không chơi nữa đâu.
2师父 又耍我shī fù yòu shuǎ wǒSư phụ! Lại chọc con nữa!
3两个废物liǎng gè fèi wùHai tên vô dụng!

More Clips From Episode

Total 106 clips (Page 4 of 6)
明天咱们去钓鱼吧 很久没钓鱼了
HSK 6
0:03s
míng tiān zán men qù diào yú ba hěn jiǔ méi diào yú leNgày mai chúng ta đi câu cá đi. Lâu rồi chưa câu cá.

就有辣鱼可以吃了 你不是以前最烦我钓鱼吗
HSK 6
0:03s
jiù yǒu là yú kě yǐ chī le nǐ bú shì yǐ qián zuì fán wǒ diào yú masẽ có cá cay để ăn. Chẳng phải trước đây anh ghét nhất là tôi câu cá sao?

每次出来钓鱼你都说 你都说我作弊 那这一回
HSK 7
0:03s
měi cì chū lái diào yú nǐ dōu shuō nǐ dōu shuō wǒ zuò bì nà zhè yī huíMỗi lần đi câu cá, anh đều nói tôi gian lận. Vậy lần này,

你给我准备上好的饵料 我再让你三条 好不好
HSK 2
0:03s
nǐ gěi wǒ zhǔn bèi shàng hǎo de ěr liào wǒ zài ràng nǐ sān tiáo hǎo bù hǎoanh chuẩn bị cho tôi mồi câu xịn nhất, tôi nhường anh ba con nữa, được không?

凭什么 凭什么 凭什么
HSK 5
0:03s
píng shén me píng shén me píng shén meSao phải thế? Sao phải thế? Sao phải thế?

你们快看 快看 快看 开始了 那边
HSK 2
0:03s
nǐ men kuài kàn kuài kàn kuài kàn kāi shǐ le nà biānMọi người mau nhìn kìa. Mau nhìn kìa, mau nhìn kìa. Bắt đầu rồi. Bên kia.

让你别太着急 好好休息
HSK 4
0:03s
ràng nǐ bié tài zháo jí hǎo hǎo xiū xībảo cậu đừng quá nóng vội, nghỉ ngơi cho tốt,

明天咱们去钓鱼吧 很久没钓鱼了
HSK 6
0:03s
míng tiān zán men qù diào yú ba hěn jiǔ méi diào yú le[Ngày mai chúng ta đi câu cá đi.] [Lâu rồi chưa câu cá.]

而且正好师父回来 就有辣鱼可以吃了
HSK 6
0:03s
ér qiě zhèng hǎo shī fù huí lái jiù yǒu là yú kě yǐ chī le[Hơn nữa, đến lúc sư phụ trở về] [sẽ có cá cay để ăn.]

真是白费了我这上好的饵料
HSK 7
0:03s
zhēn shì bái fèi le wǒ zhè shàng hǎo de ěr liàoĐúng là phí mất mồi câu xịn của tôi.

我这本来还打算抓条鱼王呢
HSK 5
0:03s
wǒ zhè běn lái hái dǎ suàn zhuā tiáo yú wáng neTôi còn định câu một con cá chúa cơ.

也是没有办法的事啊 我觉得也不一定
HSK 3
0:03s
yě shì méi yǒu bàn fǎ de shì a wǒ jué de yě bù yí dìngcũng chẳng còn cách nào khác. Tôi thấy chưa chắc.

说不定这个天气啊 雨一会儿就停了
HSK 5
0:03s
shuō bù dìng zhè ge tiān qì a yǔ yī huì er jiù tíng leNhìn thế này thì biết đâu lát nữa sẽ tạnh thôi.

这两天刮台风 要刮好几天 别出门比较好
HSK 6
0:03s
zhè liǎng tiān guā tái fēng yào guā hǎo jǐ tiān bié chū mén bǐ jiào hǎohai ngày nay có bão, sẽ kéo dài mấy ngày liền. Tốt nhất đừng ra ngoài.

这全都淋湿了 这天气也太吓人了
HSK 7
0:03s
zhè quán dōu lín shī le zhè tiān qì yě tài xià rén le- Ướt sũng rồi. - Thời tiết này đáng sợ quá.

就会有不好的事情发生 真的假的
HSK 4
0:03s
jiù huì yǒu bù hǎo de shì qíng fā shēng zhēn de jiǎ desẽ có chuyện không hay xảy ra. Có thật không?

什么年代了 还信这种鬼话
HSK 5
0:03s
shén me nián dài le hái xìn zhè zhǒng guǐ huàThời đại nào rồi còn tin mấy lời ma quỷ đó.

你放我下来 张海楼 你放我下来
HSK 3
0:03s
nǐ fàng wǒ xià lái zhāng hǎi lóu nǐ fàng wǒ xià láiThả tôi xuống. Trương Hải Lâu, thả tôi xuống.

放我下来呀 我就不放
HSK 5
0:03s
fàng wǒ xià lái ya wǒ jiù bù fàngThả tôi xuống đi. Tôi không thả đấy.

船不就在那儿吗 过来不就行了
HSK 3
0:03s
chuán bù jiù zài nà ér ma guò lái bù jiù xíng leChẳng phải thuyền ở đằng kia à? Qua đó là được mà.