Cách dùng "四点红 状元" (sì diǎn hóng zhuàng yuán) trong hội thoại tiếng Trung

diǎnhóng zhuàngyuán

Tứ hồng, trạng nguyên. [Tứ Hồng][Ngũ Tử Đăng Khoa] [Trạng Nguyên Cài Hoa Vàng][Ngũ Vương][Lục Bôi Hồng]

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
11:39
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那二十年的陈酿就归谁所有nà èr shí nián de chén niàng jiù guī shuí suǒ yǒuthì vò rượu ủ 20 năm này sẽ thuộc về người đó.
2四点红 状元sì diǎn hóng zhuàng yuánTứ hồng, trạng nguyên. [Tứ Hồng][Ngũ Tử Đăng Khoa] [Trạng Nguyên Cài Hoa Vàng][Ngũ Vương][Lục Bôi Hồng]
3状元zhuàng yuánTrạng nguyên.

More Clips From Episode

Total 106 clips (Page 6 of 6)
少爷 医生来了 在屋里等您呢
HSK 1
0:03s
shào yé yī shēng lái le zài wū lǐ děng nín neCậu chủ, bác sĩ tới rồi. Đang đợi ở trong phòng đấy.

来 慢点 注意安全 稳住
HSK 3
0:03s
lái màn diǎn zhù yì ān quán wěn zhùNào. Chậm thôi, cẩn thận, giữ vững.

挺住啊 好 重心稳住 来
HSK 6
0:03s
tǐng zhù a hǎo zhòng xīn wěn zhù láiCố chịu nhé. Tốt, giữ vững trọng tâm. Nào.

来 做得很好
HSK 2
0:03s
lái zuò dé hěn hǎoNào. Làm rất tốt.

先到这儿吧 我去给你拿水
HSK 3
0:03s
xiān dào zhè ér ba wǒ qù gěi nǐ ná shuǐCứ thế đã, để tôi đi lấy nước cho cậu.

慢点慢点 起飞喽
HSK 3
0:03s
màn diǎn màn diǎn qǐ fēi lóuTừ từ, từ từ thôi. Cất cánh nào.