Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "小二 来喽" (xiǎo èr lái lóu) trong hội thoại tiếng Trung

小二 来喽

xiǎo èr lái lóu

Tiểu nhị. Đến đây.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
10:52
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1当然是因为这儿有好东西呀dāng rán shì yīn wèi zhè ér yǒu hǎo dōng xī yaTất nhiên là vì chỗ này có đồ hay ho rồi.
2小二 来喽xiǎo èr lái lóuTiểu nhị. Đến đây.
3客官 听说你们这儿 有厦城最好喝的绿烛春kè guān tīng shuō nǐ men zhè ér yǒu shà chéng zuì hǎo hē de lǜ zhú chūnKhách quan. Nghe nói chỗ các người có Lục Chúc Xuân ngon nhất Hạ Thành à?

More Clips From Episode

Total 106 clips (Page 2 of 6)
不许打扰对方 没有几天可以耽误了
HSK 6
0:03s
bù xǔ dǎ rǎo duì fāng méi yǒu jǐ tiān kě yǐ dān wù lekhông được làm phiền đối phương. Không còn nhiều thời gian để lề mề nữa đâu.
一件件好事给我讲一遍吧
HSK 3
0:03s
yī jiàn jiàn hǎo shì gěi wǒ jiǎng yī biàn bamà cậu đã làm ở Nam Dương cho tôi nghe đi.
这这这 这说来话长啊
HSK 2
0:03s
zhè zhè zhè zhè shuō lái huà cháng aChuyện... chuyện này nói ra dài dòng lắm.
师父啊 你看这 都十年了
HSK 6
0:03s
shī fù a nǐ kàn zhè dōu shí nián leSư phụ à. Người xem, đã mười năm rồi,
你跟我分享分享你的保养 保养秘方呗
HSK 7
0:03s
nǐ gēn wǒ fēn xiǎng fēn xiǎng nǐ de bǎo yǎng bǎo yǎng mì fāng beiNgười chia sẻ cho con biết các người bảo dưỡng... bảo dưỡng đi.
我突然想到一件很重要的事
HSK 3
0:03s
wǒ tū rán xiǎng dào yī jiàn hěn zhòng yào de shìTự nhiên tôi lại nhớ ra một chuyện rất quan trọng.
你说的很重要的事 就是出来吃饭啊
HSK 3
0:03s
nǐ shuō de hěn zhòng yào de shì jiù shì chū lái chī fàn aChuyện rất quan trọng mà người nói là ra ngoài ăn cơm ư?
老娘饿了就是天下第一大事
HSK 5
0:03s
lǎo niáng è le jiù shì tiān xià dì yī dà shìBà đây mà đói thì chính là chuyện lớn nhất thiên hạ đấy.
客官 您的四果汤 来
HSK 4
0:03s
kè guān nín de sì guǒ tāng láiKhách quan, canh tứ quả của các vị đây.
虾仔 你先来吃个香肠 煸豆干 珍珠肉球
HSK 6
0:03s
xiā zǎi nǐ xiān lái chī gè xiāng cháng biān dòu gàn zhēn zhū ròu qiúTép, anh ăn món lạp xưởng này trước đi. Đậu khô xào. Thịt viên ngọc trai.
菜齐了 客官 慢用
HSK 5
0:03s
cài qí le kè guān màn yòngKhách quan, đồ ăn đã lên đủ rồi, mời mọi người ăn tự nhiên.
这里所有的菜 一会儿再来一份 好嘞
HSK 4
0:03s
zhè lǐ suǒ yǒu de cài yī huì er zài lái yī fèn hǎo leiLát nữa làm thêm tất cả các món ở đây cho tôi, mỗi món một phần. Có ngay.
难道这些菜 董家的厨子做不出来吗
HSK 4
0:03s
nán dào zhè xiē cài dǒng jiā de chú zi zuò bù chū lái maChẳng lẽ đầu bếp nhà họ Đổng không nấu được những món này sao?
当然是因为这儿有好东西呀
HSK 5
0:03s
dāng rán shì yīn wèi zhè ér yǒu hǎo dōng xī yaTất nhiên là vì chỗ này có đồ hay ho rồi.
一看小姐您就识货啊
HSK 5
0:03s
yī kàn xiǎo jiě nín jiù shí huò aVừa nhìn là biết cô đây rất sành ăn rồi.
绿烛春 可是我们店最好的招牌
HSK 7
0:03s
lǜ zhú chūn kě shì wǒ men diàn zuì hǎo de zhāo páiLục Chúc Xuân là món bán chạy nhất của quán chúng tôi.
咱们需要什么年份的
HSK 3
0:03s
zán men xū yào shén me nián fèn deMọi người cần loại bao nhiêu năm vậy?
那就要看小姐您今日的手气了
HSK 5
0:03s
nà jiù yào kàn xiǎo jiě nín jīn rì de shǒu qì leVậy thì phải xem vận may hôm nay của cô rồi.
二十年的陈酿 是我们店最好的
HSK 3
0:03s
èr shí nián de chén niàng shì wǒ men diàn zuì hǎo deđược ủ 20 năm rồi, [Lục Chúc Xuân] là loại ngon nhất quán chúng tôi đó.
那二十年的陈酿就归谁所有
HSK 6
0:03s
nà èr shí nián de chén niàng jiù guī shuí suǒ yǒuthì vò rượu ủ 20 năm này sẽ thuộc về người đó.