Cách dùng "师父连这儿都恢复了" (shī fù lián zhè ér dōu huī fù le) trong hội thoại tiếng Trung
师父连这儿都恢复了
shī fù lián zhè ér dōu huī fù le
Chỗ này mà sư phụ cũng khôi phục lại à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E16
Clip Timestamp
5:20
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 虾仔 | xiā zǎi | Tép. |
| 2▶ | 师父连这儿都恢复了 | shī fù lián zhè ér dōu huī fù le | Chỗ này mà sư phụ cũng khôi phục lại à? |
| 3 | 师父 | shī fù | Sư phụ. |
More Clips From Episode
Total 106 clips (Page 1 of 6)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zhāng jiā de zhè xiē líng dān miào yào guǒ rán bù jiǎn dān a♪ Tựa một giấc mơ, những hồi ức chất chồng ♪ Quả nhiên mấy thứ linh đan dược liệu của nhà họ Trương không hề tầm thường chút nào.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
yào shì zài nán yáng shòu zhè xiē shāng zǎo jiù guà leLúc ở Nam Dương mà bị thương như này thì đã ngỏm luôn từ lâu rồi.

HSK 4
0:03s
zán sā yǐ hòu jiù zài zhè ér hǎo hǎo shēng huóSau này ba chúng ta cứ sống yên ổn ở đây đi.

HSK 4
0:03s
nǐ hǎo nà me kuài yào gǎn xiè wǒ hé zhāng hǎi xiá gěi nǐ huàn yàoCậu khỏi nhanh như vậy thì phải cảm ơn tôi và Trương Hải Hiệp đã thay thuốc cho cậu đấy.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
dàng àn guǎn xià miàn de yào yǐ jīng duì tā qǐ xiào guǒ leThuốc dưới Cục Hồ sơ đã bắt đầu có hiệu quả với cậu ấy rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ xiàn zài kě shì dǒng jiā qiān jīn zěn me hái bān huí lǎo zhái leGiờ người là cô chủ của nhà họ Đổng rồi, còn chuyển về nhà cũ làm gì?

HSK 6
0:03s
dǒng jiā bèi hōng le zhèng zài chóng jiànNhà họ Đổng bị đánh sập rồi, đang được xây dựng lại.

HSK 3
0:03s
zán men yǐ hòu jiù xiàng yǐ qián yī yàng sān gè rén yì qǐ shēng huó zài zhè érSau này chúng ta sẽ lại giống như trước đây, ba người vui vẻ sống ở đây cùng nhau

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zhuā bú zhù le zhuā bú zhù le jiù mìngKhông giữ được nữa, không giữ được nữa rồi, cứu với.

HSK 6
0:03s
shén me shí hòu cóng nà ér bǎ zhè zhuān gěi jiā chū láiKhi nào rút được viên gạch từ chỗ này ra

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
bù xǔ dǎ rǎo duì fāng méi yǒu jǐ tiān kě yǐ dān wù lekhông được làm phiền đối phương. Không còn nhiều thời gian để lề mề nữa đâu.