Cách dùng "殿下乃是承德太子之后" (diàn xià nǎi shì chéng dé tài zi zhī hòu) trong hội thoại tiếng Trung

diàn殿xiànǎishìchéngtàizizhīhòu

Điện hạ là hậu duệ của Thừa Đức thái tử,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
41:57
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1继位不正所致jì wèi bù zhèng suǒ zhìngười kế vị không chính thống mà ra.
2殿下乃是承德太子之后diàn xià nǎi shì chéng dé tài zi zhī hòuĐiện hạ là hậu duệ của Thừa Đức thái tử,
3继位才是民心所向jì wèi cái shì mín xīn suǒ xiàngngài kế vị mới là điều muôn dân hướng tới,

More Clips From Episode

Total 187 clips (Page 1 of 10)
这玩意找大夫没用
HSK 4
0:03s
zhè wán yì zhǎo dà fū méi yòngChuyện này tìm đại phu cũng vô dụng.

你就别添乱了 跟我走
HSK 2
0:03s
nǐ jiù bié tiān luàn le gēn wǒ zǒuNgươi đừng gây thêm rắc rối nữa, đi theo ta.

看来 无须老夫出手了
HSK 7
0:03s
kàn lái wú xū lǎo fū chū shǒu leXem ra không cần lão phu ra tay nữa rồi.

我都说了 这种事不用找大夫
HSK 4
0:03s
wǒ dōu shuō le zhè zhǒng shì bù yòng zhǎo dà fūTa đã nói rồi, chuyện này không cần tìm đại phu,

所以到底啥是生活啊
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ dào dǐ shá shì shēng huó aVậy rốt cuộc cuộc sống là gì?

皇帝挨了一耳光
HSK 7
0:03s
huáng dì āi le yī ěr guāngHoàng đế bị tát một cái?

不枉孤给他送了一场大火呀
HSK 5
0:03s
bù wǎng gū gěi tā sòng le yī cháng dà huǒ yaCũng không uổng công ta tặng cho hắn một trận hỏa hoạn lớn.

你们李家出了家贼
HSK 2
0:03s
nǐ men lǐ jiā chū le jiā zéiLý gia các ông có nội gián,

不好好惩治一下
HSK 4
0:03s
bù hǎo hǎo chéng zhì yī xiàmà không trừng trị cho ra nhẽ à?

坏了今日大计
HSK 5
0:03s
huài le jīn rì dà jìlàm hỏng kế lớn hôm nay.

我替他承担
HSK 5
0:03s
wǒ tì tā chéng dāngánh chịu mọi tội lỗi.

魏严要是知道了
HSK 4
0:03s
wèi yán yào shì zhī dào leNếu Ngụy Nghiêm biết được,

一定会很开心吧
HSK 3
0:03s
yí dìng huì hěn kāi xīn bachắc chắn sẽ rất vui.

他心心念念的虎符
HSK 1
0:03s
tā xīn xīn niàn niàn de hǔ fúHổ phù mà hắn luôn mong nhớ.

此乃前菜
HSK 7
0:03s
cǐ nǎi qián càiĐây chỉ là món khai vị thôi.

大宴还在后头呢
HSK 1
0:03s
dà yàn hái zài hòu tou neTiệc lớn còn ở phía sau.

看我摘了好多桂花
HSK 7
0:03s
kàn wǒ zhāi le hǎo duō guì huāXem này, con hái được rất nhiều hoa quế.

征儿可真棒
HSK 4
0:03s
zhēng ér kě zhēn bàngChinh Nhi giỏi thật.

就用这些做桂花糖好不好
HSK 3
0:03s
jiù yòng zhè xiē zuò guì huā táng hǎo bù hǎodùng chỗ này làm ít kẹo hoa quế được không?

快坐下 吃桂花糕
HSK 2
0:03s
kuài zuò xià chī guì huā gāoMau ngồi xuống ăn bánh hoa quế đi.