Cách dùng "会愿意跟孤在一起的时候" (huì yuàn yì gēn gū zài yì qǐ de shí hòu) trong hội thoại tiếng Trung
会愿意跟孤在一起的时候
sẽ bằng lòng ở bên ta
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
17:17
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你不会离开孤 | nǐ bú huì lí kāi gū | nàng sẽ không rời khỏi ta, |
| 2▶ | 会愿意跟孤在一起的时候 | huì yuàn yì gēn gū zài yì qǐ de shí hòu | sẽ bằng lòng ở bên ta |
| 3 | 等来的永远是这个结果 | děng lái de yǒng yuǎn shì zhè ge jié guǒ | thì kết quả chờ đợi ta luôn là thế này. |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 9 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
bìng yào hù wǒ jiě mèi èr rén xìng mìng[Cần chính thân hiền] còn muốn bảo vệ tính mạng của hai tỷ muội ta?

HSK 1
0:03s
yào chóng shěn shí qī nián qián jǐn zhōu zhī shāngmuốn lật lại vụ án Cẩn Châu 17 năm trước.

HSK 1
0:03s
nǐ cái shì jǐn zhōu zhī zhàn zuì dà de pàn zéiông mới là phản tặc lớn nhất trong trận chiến ở Cẩn Châu.

HSK 3
0:03s
zhè jīn wú wèi zhōng yě yǒu zán men de rén[Dận] Trong Kim Ngô Vệ cũng có người của chúng ta,














