Cách dùng "继位才是民心所向" (jì wèi cái shì mín xīn suǒ xiàng) trong hội thoại tiếng Trung
继位才是民心所向
ngài kế vị mới là điều muôn dân hướng tới,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
42:00
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 殿下乃是承德太子之后 | diàn xià nǎi shì chéng dé tài zi zhī hòu | Điện hạ là hậu duệ của Thừa Đức thái tử, |
| 2▶ | 继位才是民心所向 | jì wèi cái shì mín xīn suǒ xiàng | ngài kế vị mới là điều muôn dân hướng tới, |
| 3 | 群臣所愿 | qún chén suǒ yuàn | quan lại mong chờ. |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 3 of 10)
HSK 7
0:03s
kàn zài jiāng shān shè jì hé wàn qiān bǎi xìng de fèn shàngVì giang sơn xã tắc và muôn dân,

HSK 7
0:03s
sì chù tàn tàn yǒu méi yǒu kě yí zhī rénđi xung quanh xem có ai khả nghi không. [Phủ Trâm Hoa tướng quân]

HSK 7
0:03s
lǎo tiān yě xiǎng tì wǒ diē tǎo huí gōng dào[ông trời cũng muốn đòi lại công bằng cho cha ta?]

HSK 6
0:03s
jiù bì xū kǎn duàn wǒ men qí zhōng rén de yī zhī shǒuthì phải chặt đứt một cánh tay của một trong hai ta.















