Cách dùng "那当年都发生了什么事" (nà dāng nián dōu fā shēng le shén me shì) trong hội thoại tiếng Trung
那当年都发生了什么事
Vậy năm đó đã xảy ra chuyện gì,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
23:58
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 宫中都传 他俩有染 | gōng zhōng dū chuán tā liǎ yǒu rǎn | Trong cung đồn đại họ có quan hệ với nhau. |
| 2▶ | 那当年都发生了什么事 | nà dāng nián dōu fā shēng le shén me shì | Vậy năm đó đã xảy ra chuyện gì, |
| 3 | 一点线索都没了吗 | yì diǎn xiàn suǒ dōu méi le ma | không còn sót lại chút manh mối nào sao? |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 3 of 10)
HSK 7
0:03s
kàn zài jiāng shān shè jì hé wàn qiān bǎi xìng de fèn shàngVì giang sơn xã tắc và muôn dân,

HSK 7
0:03s
sì chù tàn tàn yǒu méi yǒu kě yí zhī rénđi xung quanh xem có ai khả nghi không. [Phủ Trâm Hoa tướng quân]

HSK 7
0:03s
lǎo tiān yě xiǎng tì wǒ diē tǎo huí gōng dào[ông trời cũng muốn đòi lại công bằng cho cha ta?]

HSK 6
0:03s
jiù bì xū kǎn duàn wǒ men qí zhōng rén de yī zhī shǒuthì phải chặt đứt một cánh tay của một trong hai ta.















