Cách dùng "那当年都发生了什么事" (nà dāng nián dōu fā shēng le shén me shì) trong hội thoại tiếng Trung
那当年都发生了什么事
Vậy năm đó đã xảy ra chuyện gì,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
23:58
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 宫中都传 他俩有染 | gōng zhōng dū chuán tā liǎ yǒu rǎn | Trong cung đồn đại họ có quan hệ với nhau. |
| 2▶ | 那当年都发生了什么事 | nà dāng nián dōu fā shēng le shén me shì | Vậy năm đó đã xảy ra chuyện gì, |
| 3 | 一点线索都没了吗 | yì diǎn xiàn suǒ dōu méi le ma | không còn sót lại chút manh mối nào sao? |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 9 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
bìng yào hù wǒ jiě mèi èr rén xìng mìng[Cần chính thân hiền] còn muốn bảo vệ tính mạng của hai tỷ muội ta?

HSK 1
0:03s
yào chóng shěn shí qī nián qián jǐn zhōu zhī shāngmuốn lật lại vụ án Cẩn Châu 17 năm trước.

HSK 1
0:03s
nǐ cái shì jǐn zhōu zhī zhàn zuì dà de pàn zéiông mới là phản tặc lớn nhất trong trận chiến ở Cẩn Châu.

HSK 3
0:03s
zhè jīn wú wèi zhōng yě yǒu zán men de rén[Dận] Trong Kim Ngô Vệ cũng có người của chúng ta,














