Cách dùng "你们几个 带上武器" (nǐ men jǐ gè dài shàng wǔ qì) trong hội thoại tiếng Trung
你们几个 带上武器
Mấy người các ngươi mang theo vũ khí,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
15:53
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 死了 | sǐ le | Chết rồi. |
| 2▶ | 你们几个 带上武器 | nǐ men jǐ gè dài shàng wǔ qì | Mấy người các ngươi mang theo vũ khí, |
| 3 | 四处探探有没有可疑之人 | sì chù tàn tàn yǒu méi yǒu kě yí zhī rén | đi xung quanh xem có ai khả nghi không. [Phủ Trâm Hoa tướng quân] |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 7 of 10)
HSK 7
0:03s
yě yuàn yǐ cǐ huàn xǐng xiōng zhǎng de liáng zhī[cũng mong dùng nó đánh thức lương tri của huynh trưởng,]

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
bú shì nǐ tán jiě mèi qíng shēn de shí hòukhông phải là lúc để tỷ nói đến tình cảm tỷ muội.

HSK 7
0:03s
dàn nǐ ruò shì néng ná chū nǐ dì wáng de qì shìNhưng nếu đệ có thể thể hiện uy thế của bậc đế vương,

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nán dào nǐ yào zuò yī bèi zi kuǐ lěi huáng dì maChẳng lẽ đệ muốn làm hoàng đế bù nhìn cả đời à?

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
jīn rì wǒ fán zhǎng yù yuàn dǔ shàng xìng mìngHôm nay, Phàn Trường Ngọc này nguyện đem tính mạng ra đánh cược,











