Cách dùng "你们几个 带上武器" (nǐ men jǐ gè dài shàng wǔ qì) trong hội thoại tiếng Trung
你们几个 带上武器
Mấy người các ngươi mang theo vũ khí,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
15:53
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 死了 | sǐ le | Chết rồi. |
| 2▶ | 你们几个 带上武器 | nǐ men jǐ gè dài shàng wǔ qì | Mấy người các ngươi mang theo vũ khí, |
| 3 | 四处探探有没有可疑之人 | sì chù tàn tàn yǒu méi yǒu kě yí zhī rén | đi xung quanh xem có ai khả nghi không. [Phủ Trâm Hoa tướng quân] |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 9 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
bìng yào hù wǒ jiě mèi èr rén xìng mìng[Cần chính thân hiền] còn muốn bảo vệ tính mạng của hai tỷ muội ta?

HSK 1
0:03s
yào chóng shěn shí qī nián qián jǐn zhōu zhī shāngmuốn lật lại vụ án Cẩn Châu 17 năm trước.

HSK 1
0:03s
nǐ cái shì jǐn zhōu zhī zhàn zuì dà de pàn zéiông mới là phản tặc lớn nhất trong trận chiến ở Cẩn Châu.

HSK 3
0:03s
zhè jīn wú wèi zhōng yě yǒu zán men de rén[Dận] Trong Kim Ngô Vệ cũng có người của chúng ta,














