Cách dùng "娘被夹其中身不由己" (niáng bèi jiā qí zhōng shēn bù yóu jǐ) trong hội thoại tiếng Trung
娘被夹其中身不由己
[Mẫu thân bị kẹt ở giữa, thân bất do kỷ.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
33:39
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 要求兄长公开瑾州一案的真相 | yāo qiú xiōng zhǎng gōng kāi jǐn zhōu yī àn de zhēn xiàng | [Bài vị cố phụ phủ quân Tạ công, húy Lâm Sơn] [yêu cầu huynh trưởng công khai chân tướng vụ án Cẩn Châu.] |
| 2▶ | 娘被夹其中身不由己 | niáng bèi jiā qí zhōng shēn bù yóu jǐ | [Mẫu thân bị kẹt ở giữa, thân bất do kỷ.] |
| 3 | 或许只有一死 | huò xǔ zhǐ yǒu yī sǐ | [Có lẽ chỉ có cái chết] |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 1 of 10)
HSK 4
0:03s
wǒ dōu shuō le zhè zhǒng shì bù yòng zhǎo dà fūTa đã nói rồi, chuyện này không cần tìm đại phu,

HSK 5
0:03s
bù wǎng gū gěi tā sòng le yī cháng dà huǒ yaCũng không uổng công ta tặng cho hắn một trận hỏa hoạn lớn.

HSK 3
0:03s
















