Cách dùng "娘亲最喜欢吃的" (niáng qīn zuì xǐ huān chī de) trong hội thoại tiếng Trung
娘亲最喜欢吃的
mẫu thân thích ăn
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
32:18
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你要记得 | nǐ yào jì de | Con phải nhớ |
| 2▶ | 娘亲最喜欢吃的 | niáng qīn zuì xǐ huān chī de | mẫu thân thích ăn |
| 3 | 就是这桂花糕了 | jiù shì zhè guì huā gāo le | bánh hoa quế nhất. |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 3 of 10)
HSK 7
0:03s
kàn zài jiāng shān shè jì hé wàn qiān bǎi xìng de fèn shàngVì giang sơn xã tắc và muôn dân,

HSK 7
0:03s
sì chù tàn tàn yǒu méi yǒu kě yí zhī rénđi xung quanh xem có ai khả nghi không. [Phủ Trâm Hoa tướng quân]

HSK 7
0:03s
lǎo tiān yě xiǎng tì wǒ diē tǎo huí gōng dào[ông trời cũng muốn đòi lại công bằng cho cha ta?]

HSK 6
0:03s
jiù bì xū kǎn duàn wǒ men qí zhōng rén de yī zhī shǒuthì phải chặt đứt một cánh tay của một trong hai ta.















