Cách dùng "叛徒 喂狗" (pàn tú wèi gǒu) trong hội thoại tiếng Trung

pàn wèigǒu

♪ Đất trời mờ mịt ♪ - Phản tặc! - Đem cho chó ăn đi!

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
30:51
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你就是一个猪狗不如的大叛徒nǐ jiù shì yí gè zhū gǒu bù rú de dà pàn túngươi là kẻ phản bội không bằng súc vật! [Tội nhân Đại Dận, Ngụy Kỳ Lâm] ♪ Đất trời mờ mịt ♪
2叛徒 喂狗pàn tú wèi gǒu♪ Đất trời mờ mịt ♪ - Phản tặc! - Đem cho chó ăn đi!
3让他喂狗ràng tā wèi gǒu♪ Đất trời mờ mịt ♪ Đem hắn cho chó ăn đi! [Ngụy Kỳ Lâm]

More Clips From Episode

Total 187 clips (Page 1 of 10)
这玩意找大夫没用
HSK 4
0:03s
zhè wán yì zhǎo dà fū méi yòngChuyện này tìm đại phu cũng vô dụng.

你就别添乱了 跟我走
HSK 2
0:03s
nǐ jiù bié tiān luàn le gēn wǒ zǒuNgươi đừng gây thêm rắc rối nữa, đi theo ta.

看来 无须老夫出手了
HSK 7
0:03s
kàn lái wú xū lǎo fū chū shǒu leXem ra không cần lão phu ra tay nữa rồi.

我都说了 这种事不用找大夫
HSK 4
0:03s
wǒ dōu shuō le zhè zhǒng shì bù yòng zhǎo dà fūTa đã nói rồi, chuyện này không cần tìm đại phu,

所以到底啥是生活啊
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ dào dǐ shá shì shēng huó aVậy rốt cuộc cuộc sống là gì?

皇帝挨了一耳光
HSK 7
0:03s
huáng dì āi le yī ěr guāngHoàng đế bị tát một cái?

不枉孤给他送了一场大火呀
HSK 5
0:03s
bù wǎng gū gěi tā sòng le yī cháng dà huǒ yaCũng không uổng công ta tặng cho hắn một trận hỏa hoạn lớn.

你们李家出了家贼
HSK 2
0:03s
nǐ men lǐ jiā chū le jiā zéiLý gia các ông có nội gián,

不好好惩治一下
HSK 4
0:03s
bù hǎo hǎo chéng zhì yī xiàmà không trừng trị cho ra nhẽ à?

坏了今日大计
HSK 5
0:03s
huài le jīn rì dà jìlàm hỏng kế lớn hôm nay.

我替他承担
HSK 5
0:03s
wǒ tì tā chéng dāngánh chịu mọi tội lỗi.

魏严要是知道了
HSK 4
0:03s
wèi yán yào shì zhī dào leNếu Ngụy Nghiêm biết được,

一定会很开心吧
HSK 3
0:03s
yí dìng huì hěn kāi xīn bachắc chắn sẽ rất vui.

他心心念念的虎符
HSK 1
0:03s
tā xīn xīn niàn niàn de hǔ fúHổ phù mà hắn luôn mong nhớ.

此乃前菜
HSK 7
0:03s
cǐ nǎi qián càiĐây chỉ là món khai vị thôi.

大宴还在后头呢
HSK 1
0:03s
dà yàn hái zài hòu tou neTiệc lớn còn ở phía sau.

看我摘了好多桂花
HSK 7
0:03s
kàn wǒ zhāi le hǎo duō guì huāXem này, con hái được rất nhiều hoa quế.

征儿可真棒
HSK 4
0:03s
zhēng ér kě zhēn bàngChinh Nhi giỏi thật.

就用这些做桂花糖好不好
HSK 3
0:03s
jiù yòng zhè xiē zuò guì huā táng hǎo bù hǎodùng chỗ này làm ít kẹo hoa quế được không?

快坐下 吃桂花糕
HSK 2
0:03s
kuài zuò xià chī guì huā gāoMau ngồi xuống ăn bánh hoa quế đi.