Cách dùng "叛徒 喂狗" (pàn tú wèi gǒu) trong hội thoại tiếng Trung
叛徒 喂狗
♪ Đất trời mờ mịt ♪ - Phản tặc! - Đem cho chó ăn đi!
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
30:51
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你就是一个猪狗不如的大叛徒 | nǐ jiù shì yí gè zhū gǒu bù rú de dà pàn tú | ngươi là kẻ phản bội không bằng súc vật! [Tội nhân Đại Dận, Ngụy Kỳ Lâm] ♪ Đất trời mờ mịt ♪ |
| 2▶ | 叛徒 喂狗 | pàn tú wèi gǒu | ♪ Đất trời mờ mịt ♪ - Phản tặc! - Đem cho chó ăn đi! |
| 3 | 让他喂狗 | ràng tā wèi gǒu | ♪ Đất trời mờ mịt ♪ Đem hắn cho chó ăn đi! [Ngụy Kỳ Lâm] |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 3 of 10)
HSK 7
0:03s
kàn zài jiāng shān shè jì hé wàn qiān bǎi xìng de fèn shàngVì giang sơn xã tắc và muôn dân,

HSK 7
0:03s
sì chù tàn tàn yǒu méi yǒu kě yí zhī rénđi xung quanh xem có ai khả nghi không. [Phủ Trâm Hoa tướng quân]

HSK 7
0:03s
lǎo tiān yě xiǎng tì wǒ diē tǎo huí gōng dào[ông trời cũng muốn đòi lại công bằng cho cha ta?]

HSK 6
0:03s
jiù bì xū kǎn duàn wǒ men qí zhōng rén de yī zhī shǒuthì phải chặt đứt một cánh tay của một trong hai ta.















