Cách dùng "他当了数十年的傀儡" (tā dāng le shù shí nián de kuǐ lěi) trong hội thoại tiếng Trung
他当了数十年的傀儡
Hắn làm bù nhìn mấy chục năm nay,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
24:16
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他也不敢说 | tā yě bù gǎn shuō | thì cũng không dám nói ra đâu. |
| 2▶ | 他当了数十年的傀儡 | tā dāng le shù shí nián de kuǐ lěi | Hắn làm bù nhìn mấy chục năm nay, |
| 3 | 早就对魏严恐惧入骨 | zǎo jiù duì wèi yán kǒng jù rù gǔ | nỗi sợ Ngụy Nghiêm đã ngấm tận xương tủy, |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 4 of 10)
HSK 7
0:03s
zhǐ shèng wǒ yí gè rén hái jì de gěi tā bào chóu lechỉ còn mình ta nhớ đến việc trả thù cho hắn.

HSK 7
0:03s
wèi shén me zhǎng xìn wáng yào wū miè wǒ diēvì sao Trường Tín vương phải vu tội cho cha ta.

HSK 6
0:03s
diē niáng míng míng yǐ jīng yǐn xìng mái míng shí jǐ niánRõ ràng cha mẹ ta đã mai danh ẩn tích mười mấy năm,

HSK 7
0:03s
wǒ yào xiàng shì rén zhèng míng wǒ diē de qīng báiTa phải chứng minh với mọi người rằng cha ta trong sạch.

HSK 4
0:03s
zhè yī qiè de shǐ zuò yǒng zhě shì wèi yánkẻ chủ mưu đứng sau tất cả chuyện này là Ngụy Nghiêm.














