Cách dùng "他心心念念的虎符" (tā xīn xīn niàn niàn de hǔ fú) trong hội thoại tiếng Trung
他心心念念的虎符
Hổ phù mà hắn luôn mong nhớ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
6:42
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是何物啊 | shì hé wù a | Là thứ gì vậy? |
| 2▶ | 他心心念念的虎符 | tā xīn xīn niàn niàn de hǔ fú | Hổ phù mà hắn luôn mong nhớ. |
| 3 | 就是当年 | jiù shì dāng nián | Chính là |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 3 of 10)
HSK 7
0:03s
kàn zài jiāng shān shè jì hé wàn qiān bǎi xìng de fèn shàngVì giang sơn xã tắc và muôn dân,

HSK 7
0:03s
sì chù tàn tàn yǒu méi yǒu kě yí zhī rénđi xung quanh xem có ai khả nghi không. [Phủ Trâm Hoa tướng quân]

HSK 7
0:03s
lǎo tiān yě xiǎng tì wǒ diē tǎo huí gōng dào[ông trời cũng muốn đòi lại công bằng cho cha ta?]

HSK 6
0:03s
jiù bì xū kǎn duàn wǒ men qí zhōng rén de yī zhī shǒuthì phải chặt đứt một cánh tay của một trong hai ta.















