Cách dùng "我叫了他二十多年舅舅" (wǒ jiào le tā èr shí duō nián jiù jiù) trong hội thoại tiếng Trung
我叫了他二十多年舅舅
Ta đã gọi hắn là cữu cữu hơn hai mươi năm,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
24:35
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 只能来硬的 | zhǐ néng lái yìng de | chỉ có thể dùng biện pháp cứng rắn. |
| 2▶ | 我叫了他二十多年舅舅 | wǒ jiào le tā èr shí duō nián jiù jiù | Ta đã gọi hắn là cữu cữu hơn hai mươi năm, |
| 3 | 他的秉性 我清楚得很 | tā de bǐng xìng wǒ qīng chǔ dé hěn | bản tính hắn thế nào, ta hiểu rất rõ. |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 1 of 10)
HSK 4
0:03s
wǒ dōu shuō le zhè zhǒng shì bù yòng zhǎo dà fūTa đã nói rồi, chuyện này không cần tìm đại phu,

HSK 5
0:03s
bù wǎng gū gěi tā sòng le yī cháng dà huǒ yaCũng không uổng công ta tặng cho hắn một trận hỏa hoạn lớn.

HSK 3
0:03s
















