Cách dùng "这宫门不攻而破" (zhè gōng mén bù gōng ér pò) trong hội thoại tiếng Trung
这宫门不攻而破
[Dận] cửa cung này không đánh cũng tự tan.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
41:42
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这金吾卫中也有咱们的人 | zhè jīn wú wèi zhōng yě yǒu zán men de rén | [Dận] Trong Kim Ngô Vệ cũng có người của chúng ta, |
| 2▶ | 这宫门不攻而破 | zhè gōng mén bù gōng ér pò | [Dận] cửa cung này không đánh cũng tự tan. |
| 3 | 钦天监那里我已经传出了消息 | qīn tiān jiàn nà lǐ wǒ yǐ jīng zhuàn chū le xiāo xī | Phía Khâm Thiên Giám cũng đã truyền tin ra ngoài, |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 3 of 10)
HSK 7
0:03s
kàn zài jiāng shān shè jì hé wàn qiān bǎi xìng de fèn shàngVì giang sơn xã tắc và muôn dân,

HSK 7
0:03s
sì chù tàn tàn yǒu méi yǒu kě yí zhī rénđi xung quanh xem có ai khả nghi không. [Phủ Trâm Hoa tướng quân]

HSK 7
0:03s
lǎo tiān yě xiǎng tì wǒ diē tǎo huí gōng dào[ông trời cũng muốn đòi lại công bằng cho cha ta?]

HSK 6
0:03s
jiù bì xū kǎn duàn wǒ men qí zhōng rén de yī zhī shǒuthì phải chặt đứt một cánh tay của một trong hai ta.















