Cách dùng "这些年旱涝不断" (zhè xiē nián hàn lào bù duàn) trong hội thoại tiếng Trung
这些年旱涝不断
mấy năm nay hạn hán, lũ lụt liên miên
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E38
Clip Timestamp
41:49
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 钦天监那里我已经传出了消息 | qīn tiān jiàn nà lǐ wǒ yǐ jīng zhuàn chū le xiāo xī | Phía Khâm Thiên Giám cũng đã truyền tin ra ngoài, |
| 2▶ | 这些年旱涝不断 | zhè xiē nián hàn lào bù duàn | mấy năm nay hạn hán, lũ lụt liên miên |
| 3 | 都是龙脉逆乱 | dōu shì lóng mài nì luàn | đều là do long mạch bị đảo lộn, |
More Clips From Episode
Total 187 clips (Page 9 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
bìng yào hù wǒ jiě mèi èr rén xìng mìng[Cần chính thân hiền] còn muốn bảo vệ tính mạng của hai tỷ muội ta?

HSK 1
0:03s
yào chóng shěn shí qī nián qián jǐn zhōu zhī shāngmuốn lật lại vụ án Cẩn Châu 17 năm trước.

HSK 1
0:03s
nǐ cái shì jǐn zhōu zhī zhàn zuì dà de pàn zéiông mới là phản tặc lớn nhất trong trận chiến ở Cẩn Châu.

HSK 3
0:03s
zhè jīn wú wèi zhōng yě yǒu zán men de rén[Dận] Trong Kim Ngô Vệ cũng có người của chúng ta,














