Cách dùng "飞机燃油耗尽後" (fēi jī rán yóu hào jìn hòu) trong hội thoại tiếng Trung
飞机燃油耗尽後
Sau khi máy bay hết nhiên liệu
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:47
méi没
yǒu有
chéng成
gōng功
“Không thành công”
LINE 0233:49
PLAYING SCENEfēi飞
jī机
rán燃
yóu油
hào耗
jìn尽
hòu後
“Sau khi máy bay hết nhiên liệu”
LINE 0333:51
yī一
tóu头
zhā扎
jìn进
le了
níng宁
bō波
xiàng象
shān山
wài外
de的
hǎi海
tān滩
“Đâm thẳng xuống bãi biển ngoài Tượng Sơn, Ninh Ba”
Show Information