Cách dùng "轰炸机中队飞行员" (hōng zhà jī zhōng duì fēi xíng yuán) trong hội thoại tiếng Trung
轰炸机中队飞行员
Các phi công của phi đội ném bom
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:17
bāo包
kuò括
dù杜
lì立
tè特
zài在
nèi内
de的
“Bao gồm cả Doolittle”
LINE 0236:19
PLAYING SCENEhōng轰
zhà炸
jī机
zhōng中
duì队
fēi飞
xíng行
yuán员
“Các phi công của phi đội ném bom”
LINE 0336:21
liù六
shí十
sì四
míng名
“Tổng cộng 64 người”
Show Information