Cách dùng "我中队已轰炸东京成功" (wǒ zhōng duì yǐ hōng zhà dōng jīng chéng gōng) trong hội thoại tiếng Trung
我中队已轰炸东京成功
Biệt đội tôi đã ném bom Tokyo thành công
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:22
yǔ与
yī一
hào号
jī机
de的
qí其
tā他
zhàn战
yǒu友
huì会
shī师
“Đã hội ngộ với các đồng đội khác của máy bay số một”
LINE 0231:28
PLAYING SCENEwǒ我
zhōng中
duì队
yǐ已
hōng轰
zhà炸
dōng东
jīng京
chéng成
gōng功
“Biệt đội tôi đã ném bom Tokyo thành công”
LINE 0331:31
yīn因
zhōng中
guó国
qú衢
zhōu州
fāng方
miàn面
tiān天
qì气
è恶
liè劣
“Do thời tiết phía Cù Châu, Trung Quốc khắc nghiệt”
Show Information