Cách dùng "这次空袭东京" (zhè cì kōng xí dōng jīng) trong hội thoại tiếng Trung
这次空袭东京
Rằng trong cuộc không kích Tokyo lần này
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:08
dù杜
lì立
tè特
dào到
dá达
qú衢
zhōu州
jī机
chǎng场
hòu後
cái才
dé得
zhī知
“Doolittle chỉ biết sau khi đến Sân bay Cù Châu”
LINE 0236:13
PLAYING SCENEzhè这
cì次
kōng空
xí袭
dōng东
jīng京
“Rằng trong cuộc không kích Tokyo lần này”
LINE 0336:15
zhōng中
guó国
jūn军
mín民
gòng共
jiù救
huí回
“Quân dân Trung Quốc đã cứu được”
Show Information