Cách dùng "光宗耀祖啊" (guāng zōng yào zǔ a) trong hội thoại tiếng Trung
光宗耀祖啊
Làm rạng rỡ tổ tiên.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
37:42
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 慢点 慢点 慢点 慢点 慢点 慢点 | màn diǎn màn diǎn màn diǎn màn diǎn màn diǎn màn diǎn | Từ từ thôi nhé. Từ từ thôi. |
| 2▶ | 光宗耀祖啊 | guāng zōng yào zǔ a | Làm rạng rỡ tổ tiên. |
| 3 | 根据现在掌握的情况 这很有可能是一起 | gēn jù xiàn zài zhǎng wò de qíng kuàng zhè hěn yǒu kě néng shì yì qǐ | Theo như tình hình nắm được hiện tại, đây rất có thể là vụ án hình sự |
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 4 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
bié dòng dòng huài le nǐ péi dé qǐ ma zhè shì wǒ ér zi de fáng jiānĐừng có động vào! Nếu làm hỏng thì mày có đền được không? Đây là phòng của con trai tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nán rén zài wài miàn yào miàn zi nán hái yě yào de maĐàn ông cần giữ thể diện, con trai cũng cần mà.

HSK 7
0:03s
gāng gāng shì bú shì chōng bà bà hǒu le hái tuī bà bà le shì bú shìVừa nãy hét lên với bố phải không? Còn đẩy bố nữa phải không?

HSK 6
0:03s
guāng yī shēn hǎo lì qì shéi dōu kàn dé chū láiđược mỗi cái lắm sức, ai cũng nhìn ra hết.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù rén jiù rén dǎ 120 a jiù hù chē jiù hù chēCứu người! Cứu người! Gọi xe cứu thương đi! Xe cứu thương! Xe cứu thương!

HSK 6
0:03s
shì shì bú shì gōng dì shàng sǐ rén leCó... có phải là ở công trường có người chết không?

HSK 5
0:03s
shì tā dǎo guǐ de chú le tā hái néng shì shuí yaLà hắn ta giở trò sao? Ngoài hắn ta ra thì còn ai nữa?









