Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "好他个高启强啊" (hǎo tā gè gāo qǐ qiáng a) trong hội thoại tiếng Trung

好他个高启强啊

hǎo tā gè gāo qǐ qiáng a

Cao Khải Cường được lắm.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
28:01
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这是谁干的 爹zhè shì shuí gàn de diēChuyện này do ai làm vậy bố?
2好他个高启强啊hǎo tā gè gāo qǐ qiáng aCao Khải Cường được lắm.
3是他捣鬼的 除了他还能是谁呀shì tā dǎo guǐ de chú le tā hái néng shì shuí yaLà hắn ta giở trò sao? Ngoài hắn ta ra thì còn ai nữa?

More Clips From Episode

Total 115 clips (Page 2 of 6)
你这太难看了 解下来
HSK 3
0:03s
nǐ zhè tài nán kàn le jiě xià láiTrông anh khó coi quá đấy, tháo ra.

以后少不了打交道 穿得还是稍微正式点
HSK 7
0:03s
yǐ hòu shào bù liǎo dǎ jiāo dào chuān dé hái shì shāo wēi zhèng shì diǎnsau này còn phải qua lại nhiều, ăn mặc nghiêm chỉnh chút thì hơn.

高太太 找老婆 还得找你嫂子这样的
HSK 7
0:03s
gāo tài tài zhǎo lǎo pó hái dé zhǎo nǐ sǎo zi zhè yàng deBà Cao. Tìm vợ, thì phải tìm người như chị dâu cậu đây.

哥 要不我出去 给他打个电话
HSK 2
0:03s
gē yào bù wǒ chū qù gěi tā dǎ gè diàn huàAnh, hay là em ra ngoài gọi điện cho ông ta?

你们找谁啊 干什么 干什么呢 是这个包间吧
HSK 2
0:03s
nǐ men zhǎo shuí a gàn shén me gàn shén me ne shì zhè ge bāo jiān baCác anh tìm ai? Làm gì đấy? Làm gì đấy? Là phòng này đúng không?

我也是刚到 来来来 里面请里面请 好好好
HSK 3
0:03s
wǒ yě shì gāng dào lái lái lái lǐ miàn qǐng lǐ miàn qǐng hǎo hǎo hǎotôi cũng mới đến thôi. Nào, nào, nào, mời vào, mời vào. Được, được, được.

特意要过来 当面跟您学习学习呢
HSK 6
0:03s
tè yì yào guò lái dāng miàn gēn nín xué xí xué xí nelà nó đòi qua đây học hỏi trực tiếp với cậu đấy.

里边请 孩子们非说一块来 来 主任 您坐这里
HSK 7
0:03s
lǐ biān qǐng hái zi men fēi shuō yī kuài lái lái zhǔ rèn nín zuò zhè lǐMời vào trong. Đám trẻ cứ nằng nặc đòi theo. Nào, chủ nhiệm, chú ngồi đây.

有田主任呢 是我的老大哥 按理说今天啊
HSK 7
0:03s
yǒu tián zhǔ rèn ne shì wǒ de lǎo dà gē àn lǐ shuō jīn tiān achủ nhiệm Hữu Điền là ông anh lớn của tôi. Theo lý mà nói thì hôm nay

那我们一起干一杯 祝您身体健康 好好好
HSK 4
0:03s
nà wǒ men yì qǐ gàn yī bēi zhù nín shēn tǐ jiàn kāng hǎo hǎo hǎoChúng ta cùng nhau cạn ly. Chúc chú khỏe mạnh. Được, được, được.

快点啊 来 敬高老板哪 真不懂事 好
HSK 7
0:03s
kuài diǎn a lái jìng gāo lǎo bǎn nǎ zhēn bù dǒng shì hǎoNhanh lên. - Nào. - Mời ông chủ Cao. Không hiểu chuyện gì cả. Được rồi.

什么叫黄了 是什么意思啊
HSK 6
0:03s
shén me jiào huáng le shì shén me yì si aSao lại hỏng? Vậy là sao?

也不能说是黄了
HSK 6
0:03s
yě bù néng shuō shì huáng leKhông thể nói là hỏng được.

只不过是 遇到了一点点的阻力
HSK 7
0:03s
zhǐ bù guò shì yù dào le yì diǎn diǎn de zǔ lìChỉ là gặp phải một chút trở ngại thôi.

你说这不是胡扯吗这个
HSK 1
0:03s
nǐ shuō zhè bú shì hú chě ma zhè geCậu nói xem chuyện này đúng là vớ vẩn.

话说回来 虽说是胡扯
HSK 2
0:03s
huà shuō huí lái suī shuō shì hú chěNói đi cũng phải nói lại. Tuy bảo là vớ vẩn,

但还真有人相信哪
HSK 3
0:03s
dàn hái zhēn yǒu rén xiāng xìn nǎnhưng vẫn có người tin đấy.

不是 你想想啊
HSK 2
0:03s
bú shì nǐ xiǎng xiǎng aCậu nghĩ mà xem.

这是一大笔钱哪
HSK 1
0:03s
zhè shì yī dà bǐ qián nǎđây là một số tiền lớn đấy.

有没有听到什么 政策上的风声啊
HSK 6
0:03s
yǒu méi yǒu tīng dào shén me zhèng cè shàng de fēng shēng acó nghe ngóng thấy có chính sách gì không?