Cách dùng "你别乱动人东西啊" (nǐ bié luàn dòng rén dōng xī a) trong hội thoại tiếng Trung

biéluàndòngréndōng西a

Con đừng động vào đồ của nhà người ta.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
17:52
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1qǐngMời.
2你别乱动人东西啊nǐ bié luàn dòng rén dōng xī aCon đừng động vào đồ của nhà người ta.
3别乱动人家的东西bié luàn dòng rén jiā de dōng xīĐừng động vào đồ của nhà người ta.

More Clips From Episode

Total 115 clips (Page 4 of 6)
我们应该把他工程搅黄
HSK 5
0:03s
wǒ men yīng gāi bǎ tā gōng chéng jiǎo huángChúng ta nên phá hỏng công trình của ông ta.

别动 动坏了 你赔得起吗 这是我儿子的房间
HSK 5
0:03s
bié dòng dòng huài le nǐ péi dé qǐ ma zhè shì wǒ ér zi de fáng jiānĐừng có động vào! Nếu làm hỏng thì mày có đền được không? Đây là phòng của con trai tôi.

你再乱动 把你赶出去
HSK 4
0:03s
nǐ zài luàn dòng bǎ nǐ gǎn chū qùMày mà còn động vào tao sẽ đuổi mày ra ngoài.

不用管 就这性格
HSK 4
0:03s
bù yòng guǎn jiù zhè xìng géKệ đi, tính nó thế.

爸知道刚才你受委屈了
HSK 6
0:03s
bà zhī dào gāng cái nǐ shòu wěi qū leBố biết là vừa nãy con ấm ức.

心里就会好受一点了
HSK 7
0:03s
xīn lǐ jiù huì hǎo shòu yì diǎn lebố sẽ cảm thấy tốt hơn.

你想怎么用人我管不着
HSK 6
0:03s
nǐ xiǎng zěn me yòng rén wǒ guǎn bù zheAnh muốn dùng người thế nào em không quản được,

但我有一点说清楚了
HSK 3
0:03s
dàn wǒ yǒu yì diǎn shuō qīng chǔ lenhưng có một chuyện em phải nói rõ.

男人在外面要面子 男孩也要的嘛
HSK 6
0:03s
nán rén zài wài miàn yào miàn zi nán hái yě yào de maĐàn ông cần giữ thể diện, con trai cũng cần mà.

屁大点事 你哭什么
HSK 3
0:03s
pì dà diǎn shì nǐ kū shén meCó chút chuyện nhỏ mà khóc cái gì?

刚刚是不是冲爸爸吼了 还推爸爸了是不是
HSK 7
0:03s
gāng gāng shì bú shì chōng bà bà hǒu le hái tuī bà bà le shì bú shìVừa nãy hét lên với bố phải không? Còn đẩy bố nữa phải không?

光一身好力气 谁都看得出来
HSK 6
0:03s
guāng yī shēn hǎo lì qì shéi dōu kàn dé chū láiđược mỗi cái lắm sức, ai cũng nhìn ra hết.

啥也不会 年老了 吃亏呀
HSK 7
0:03s
shá yě bú huì nián lǎo le chī kuī yaChẳng biết cái gì về già sẽ chịu thiệt đấy.

救人 救人 打120啊 救护车 救护车
HSK 5
0:03s
jiù rén jiù rén dǎ 120 a jiù hù chē jiù hù chēCứu người! Cứu người! Gọi xe cứu thương đi! Xe cứu thương! Xe cứu thương!

接个电话能累死你啊
HSK 3
0:03s
jiē gè diàn huà néng lèi sǐ nǐ aMày nghe điện thoại thì mệt chết à?

是 是不是工地上死人了
HSK 6
0:03s
shì shì bú shì gōng dì shàng sǐ rén leCó... có phải là ở công trường có người chết không?

建委倒先知道了
HSK 4
0:03s
jiàn wěi dào xiān zhī dào lemà Ủy ban Xây dựng đã biết trước rồi.

好他个高启强啊
HSK 2
0:03s
hǎo tā gè gāo qǐ qiáng aCao Khải Cường được lắm.

是他捣鬼的 除了他还能是谁呀
HSK 5
0:03s
shì tā dǎo guǐ de chú le tā hái néng shì shuí yaLà hắn ta giở trò sao? Ngoài hắn ta ra thì còn ai nữa?

你小子玩阴的
HSK 2
0:03s
nǐ xiǎo zi wán yīn deThằng nhãi đó chơi đểu