Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "其他的人 还在逍遥法外" (qí tā de rén hái zài xiāo yáo fǎ wài) trong hội thoại tiếng Trung

其他的人 还在逍遥法外

qí tā de rén hái zài xiāo yáo fǎ wài

những người khác vẫn đang nhởn nhơ ngoài vòng pháp luật.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
39:41
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1很早就认识高启强 除了唐小龙 正在监狱服刑以外hěn zǎo jiù rèn shí gāo qǐ qiáng chú le táng xiǎo lóng zhèng zài jiān yù fú xíng yǐ wàiđã quen biết Cao Khải Cường từ lâu. Ngoại trừ Đường Tiểu Long đang ở trong tù chịu tội ra,
2很早就认识高启强 除了唐小龙 正在监狱服刑以外hěn zǎo jiù rèn shí gāo qǐ qiáng chú le táng xiǎo lóng zhèng zài jiān yù fú xíng yǐ wàiđã quen biết Cao Khải Cường từ lâu. Ngoại trừ Đường Tiểu Long đang ở trong tù chịu tội ra,
3李队 您不觉得这个案子 应该交给我们组来做吗lǐ duì nín bù jué dé zhè ge àn zi yīng gāi jiāo gěi wǒ men zǔ lái zuò maĐội trưởng Lý, anh không cảm thấy vụ án này nên giao cho tổ chúng tôi làm sao?

More Clips From Episode

Total 115 clips (Page 1 of 6)
第一次看你带花来
HSK 3
0:03s
dì yī cì kàn nǐ dài huā láiLần đầu tiên thấy anh mang hoa tới.

他可能不是一个好警察
HSK 4
0:03s
tā kě néng bú shì yí gè hǎo jǐng cháCó lẽ anh ấy không phải một cảnh sát tốt,

但他至少是一个好师父
HSK 6
0:03s
dàn tā zhì shǎo shì yí gè hǎo shī fùnhưng ít nhất là một người thầy tốt.

所以那天到底 发生了什么
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ nà tiān dào dǐ fā shēng le shén meVậy thì rốt cuộc hôm đó đã có chuyện gì xảy ra?

你以为录下 就能当证据了吗
HSK 5
0:03s
nǐ yǐ wéi lù xià jiù néng dāng zhèng jù le maAnh nghĩ ghi âm lại là có thể làm chứng cứ được sao?

守着你这些规矩
HSK 6
0:03s
shǒu zhe nǐ zhè xiē guī jǔCứ giữ mấy quy tắc của anh đi.

这辈子你也斗不过坏人
HSK 7
0:03s
zhè bèi zi nǐ yě dòu bù guò huài rénCả đời này anh không đấu lại người xấu đâu.

所以师父就这么教你的 是吗
HSK 6
0:03s
suǒ yǐ shī fù jiù zhè me jiào nǐ de shì maVậy là thầy dạy anh như thế, đúng không?

重启调查报告 是不是又没通过
HSK 5
0:03s
chóng qǐ diào chá bào gào shì bú shì yòu méi tōng guòBáo cáo điều tra lại có phải lại không được duyệt không?

我不隐瞒 也不会有什么改变
HSK 7
0:03s
wǒ bù yǐn mán yě bú huì yǒu shén me gǎi biànTôi không giấu cũng không có thay đổi gì hết.

没有证人 没有证词 什么都没有
HSK 7
0:03s
méi yǒu zhèng rén méi yǒu zhèng cí shén me dōu méi yǒukhông có nhân chứng, không có lời khai, không còn gì hết.

就算我把真相说出来 还能改变什么
HSK 6
0:03s
jiù suàn wǒ bǎ zhēn xiàng shuō chū lái hái néng gǎi biàn shén meCho dù tôi nói hết sự thật ra cũng có thể thay đổi được gì?

付出了那么多 凭什么 一两处错误
HSK 5
0:03s
fù chū le nà me duō píng shén me yī liǎng chù cuò wùnhiều như vậy. Tại sao mắc một vài sai lầm

就要全部被抹掉 凭什么
HSK 5
0:03s
jiù yào quán bù bèi mǒ diào píng shén međã bị xóa bỏ tất cả? Tại sao?

我每一天都在后悔
HSK 4
0:03s
wǒ měi yī tiān dōu zài hòu huǐNgày nào tôi cũng hối hận.

有本事你就去实现它
HSK 7
0:03s
yǒu běn shì nǐ jiù qù shí xiàn tācó bản lĩnh thì anh thực hiện nó đi.

别天天活得 像个废物一样
HSK 7
0:03s
bié tiān tiān huó dé xiàng gè fèi wù yī yàngđừng có ngày nào cũng sống như đồ bỏ thế.

我是刑警队长 你敢动我一下
HSK 4
0:03s
wǒ shì xíng jǐng duì zhǎng nǐ gǎn dòng wǒ yī xiàTôi là đội trưởng Đội Cảnh sát hình sự, anh dám đụng vào tôi

总算不那么守规矩了
HSK 6
0:03s
zǒng suàn bù nà me shǒu guī jǔ leCuối cùng cũng không giữ quy củ nữa rồi.

师父还剩下一口气 没有证人 没有证词
HSK 7
0:03s
shī fù hái shèng xià yì kǒu qì méi yǒu zhèng rén méi yǒu zhèng cí[Thầy thì vẫn còn hấp hối,] [không có nhân chứng,] [không có lời khai,]