Cách dùng "其他的人 还在逍遥法外" (qí tā de rén hái zài xiāo yáo fǎ wài) trong hội thoại tiếng Trung
其他的人 还在逍遥法外
những người khác vẫn đang nhởn nhơ ngoài vòng pháp luật.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:37
hěn zǎo jiù rèn shí gāo qǐ qiáng chú le táng xiǎo lóng zhèng zài jiān yù fú xíng yǐ wài
很早就认识高启强 除了唐小龙 正在监狱服刑以外
“đã quen biết Cao Khải Cường từ lâu. Ngoại trừ Đường Tiểu Long đang ở trong tù chịu tội ra,”
LINE 0239:41
PLAYING SCENEqí tā de rén hái zài xiāo yáo fǎ wài
其他的人 还在逍遥法外
“những người khác vẫn đang nhởn nhơ ngoài vòng pháp luật.”
LINE 0339:44
lǐ duì nín bù jué dé zhè ge àn zi yīng gāi jiāo gěi wǒ men zǔ lái zuò ma
李队 您不觉得这个案子 应该交给我们组来做吗
“Đội trưởng Lý, anh không cảm thấy vụ án này nên giao cho tổ chúng tôi làm sao?”
Show Information