Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "啥也不会 年老了 吃亏呀" (shá yě bú huì nián lǎo le chī kuī ya) trong hội thoại tiếng Trung

啥也不会 年老了 吃亏呀

shá yě bú huì nián lǎo le chī kuī ya

Chẳng biết cái gì về già sẽ chịu thiệt đấy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
25:12
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1多学点技术duō xué diǎn jì shùhọc hỏi thêm kỹ thuật vào.
2啥也不会 年老了 吃亏呀shá yě bú huì nián lǎo le chī kuī yaChẳng biết cái gì về già sẽ chịu thiệt đấy.
3老李 这鱼我不吃lǎo lǐ zhè yú wǒ bù chīLão Lý, tôi không ăn cá,

More Clips From Episode

Total 115 clips (Page 3 of 6)
哥 我发现老主任 可能有点不懂投资啊
HSK 6
0:03s
gē wǒ fā xiàn lǎo zhǔ rèn kě néng yǒu diǎn bù dǒng tóu zī aAnh, em phát hiện ra chủ nhiệm không hiểu về đầu tư thì phải.

它不是一个小数目 您如果不信 我帮您算
HSK 6
0:03s
tā bú shì yí gè xiǎo shù mù nín rú guǒ bù xìn wǒ bāng nín suànNó không phải là một con số nhỏ. Nếu như chú không tin thì tôi tính giúp chú.

我说用得着你算吗 听懂了吗
HSK 2
0:03s
wǒ shuō yòng dé zhe nǐ suàn ma tīng dǒng le maTôi nói là cần anh tính à? Nghe có hiểu không?

你别觉得 自己念过几本破书 就了不起啊
HSK 5
0:03s
nǐ bié jué de zì jǐ niàn guò jǐ běn pò shū jiù liǎo bù qǐ aanh đừng tưởng anh đi học được vài chữ là giỏi giang lắm.

戴副眼镜 装得人模狗样的
HSK 4
0:03s
dài fù yǎn jìng zhuāng dé rén mú gǒu yàng deĐeo cái kính ra vẻ này nọ.

兔崽子 越说越来劲了是吧
HSK 3
0:03s
tù zǎi zi yuè shuō yuè lái jìn le shì baThằng nhãi ranh! Càng nói càng hăng đấy à?

轮得着你在这儿 说三道四的吗
HSK 6
0:03s
lún dé zhe nǐ zài zhè ér shuō sān dào sì de maĐến lượt mày ngồi đó nói này nói nọ hay sao?

不生气 不生气 来 什么孩子这是
HSK 3
0:03s
bù shēng qì bù shēng qì lái shén me hái zi zhè shìĐừng tức giận, đừng tức giận. Con với chả cái.

那也不能惯着他们呀
HSK 7
0:03s
nà yě bù néng guàn zhe tā men yaNhưng cũng không thể chiều họ được!

您看看您开这条件 那是让建工集团白干
HSK 4
0:03s
nín kàn kàn nín kāi zhè tiáo jiàn nà shì ràng jiàn gōng jí tuán bái gànchú xem các điều kiện này đi, thế này là muốn Tập đoàn Xây dựng làm không công sao?

你知道莽村的莽 是怎么来的吗
HSK 4
0:03s
nǐ zhī dào mǎng cūn de mǎng shì zěn me lái de maAnh có biết từ Mãng trong thôn Mãng nghĩa là gì không?

看来今天你也不是 诚心来吃饭
HSK 3
0:03s
kàn lái jīn tiān nǐ yě bú shì chéng xīn lái chī fànXem ra hôm nay chú cũng không thật lòng đến để ăn cơm.

我们只好自己干了
HSK 4
0:03s
wǒ men zhǐ hǎo zì jǐ gàn lechúng tôi chỉ đành tự làm thôi.

事在人为
HSK 3
0:03s
shì zài rén wéiViệc là do con người làm ra.

躲开 起开
HSK 3
0:03s
duǒ kāi qǐ kāiTránh ra. Tránh ra.

你别乱动人东西啊
HSK 2
0:03s
nǐ bié luàn dòng rén dōng xī aCon đừng động vào đồ của nhà người ta.

你稍等一下 行
HSK 3
0:03s
nǐ shāo děng yí xià xíngAnh đợi một lát nhé. Được.

都这么大了 我下来啊
HSK 2
0:03s
dōu zhè me dà le wǒ xià lái aLớn vậy rồi sao? Đợi tôi xuống nhé.

莽村那个村主任 挺麻烦的
HSK 5
0:03s
mǎng cūn nà ge cūn zhǔ rèn tǐng má fán dechủ nhiệm thôn Mãng khá là rắc rối đấy.

我干脆把他干掉算了
HSK 6
0:03s
wǒ gān cuì bǎ tā gàn diào suàn leTôi xử lý ông ta luôn cho xong.