Cách dùng "所以那天到底 发生了什么" (suǒ yǐ nà tiān dào dǐ fā shēng le shén me) trong hội thoại tiếng Trung
所以那天到底 发生了什么
Vậy thì rốt cuộc hôm đó đã có chuyện gì xảy ra?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
1:08
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 按你的标准 六年前如果你赶到现场 你会怎么做 | àn nǐ de biāo zhǔn liù nián qián rú guǒ nǐ gǎn dào xiàn chǎng nǐ huì zěn me zuò | Theo tiêu chuẩn của anh, nếu như sáu năm trước anh tới hiện trường kịp anh sẽ làm thế nào? |
| 2▶ | 所以那天到底 发生了什么 | suǒ yǐ nà tiān dào dǐ fā shēng le shén me | Vậy thì rốt cuộc hôm đó đã có chuyện gì xảy ra? |
| 3 | 六年了 | liù nián le | Sáu năm rồi, |
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 3 of 6)
HSK 6
0:03s
tā bú shì yí gè xiǎo shù mù nín rú guǒ bù xìn wǒ bāng nín suànNó không phải là một con số nhỏ. Nếu như chú không tin thì tôi tính giúp chú.

HSK 2
0:03s
wǒ shuō yòng dé zhe nǐ suàn ma tīng dǒng le maTôi nói là cần anh tính à? Nghe có hiểu không?

HSK 5
0:03s
nǐ bié jué de zì jǐ niàn guò jǐ běn pò shū jiù liǎo bù qǐ aanh đừng tưởng anh đi học được vài chữ là giỏi giang lắm.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
lún dé zhe nǐ zài zhè ér shuō sān dào sì de maĐến lượt mày ngồi đó nói này nói nọ hay sao?

HSK 3
0:03s
bù shēng qì bù shēng qì lái shén me hái zi zhè shìĐừng tức giận, đừng tức giận. Con với chả cái.

HSK 4
0:03s
nín kàn kàn nín kāi zhè tiáo jiàn nà shì ràng jiàn gōng jí tuán bái gànchú xem các điều kiện này đi, thế này là muốn Tập đoàn Xây dựng làm không công sao?

HSK 4
0:03s
nǐ zhī dào mǎng cūn de mǎng shì zěn me lái de maAnh có biết từ Mãng trong thôn Mãng nghĩa là gì không?

HSK 3
0:03s
kàn lái jīn tiān nǐ yě bú shì chéng xīn lái chī fànXem ra hôm nay chú cũng không thật lòng đến để ăn cơm.

HSK 5
0:03s









