Cách dùng "这是一大笔钱哪" (zhè shì yī dà bǐ qián nǎ) trong hội thoại tiếng Trung
这是一大笔钱哪
đây là một số tiền lớn đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
10:23
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 集体的这个土地 改成国有了 | jí tǐ de zhè ge tǔ dì gǎi chéng guó yǒu le | Đất đai của tập thể đổi thành sở hữu của nhà nước, |
| 2▶ | 这是一大笔钱哪 | zhè shì yī dà bǐ qián nǎ | đây là một số tiền lớn đấy. |
| 3 | 再加上 地上那个村办企业 那 那我们莽村 | zài jiā shàng dì shàng nà ge cūn bàn qǐ yè nà nà wǒ men mǎng cūn | Cộng thêm với doanh nghiệp của thôn xây dựng trên đất đó, vậy... vậy thì thôn Mãng chúng tôi |
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 4 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
bié dòng dòng huài le nǐ péi dé qǐ ma zhè shì wǒ ér zi de fáng jiānĐừng có động vào! Nếu làm hỏng thì mày có đền được không? Đây là phòng của con trai tôi.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nán rén zài wài miàn yào miàn zi nán hái yě yào de maĐàn ông cần giữ thể diện, con trai cũng cần mà.

HSK 7
0:03s
gāng gāng shì bú shì chōng bà bà hǒu le hái tuī bà bà le shì bú shìVừa nãy hét lên với bố phải không? Còn đẩy bố nữa phải không?

HSK 6
0:03s
guāng yī shēn hǎo lì qì shéi dōu kàn dé chū láiđược mỗi cái lắm sức, ai cũng nhìn ra hết.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù rén jiù rén dǎ 120 a jiù hù chē jiù hù chēCứu người! Cứu người! Gọi xe cứu thương đi! Xe cứu thương! Xe cứu thương!

HSK 6
0:03s
shì shì bú shì gōng dì shàng sǐ rén leCó... có phải là ở công trường có người chết không?

HSK 5
0:03s
shì tā dǎo guǐ de chú le tā hái néng shì shuí yaLà hắn ta giở trò sao? Ngoài hắn ta ra thì còn ai nữa?









