Cách dùng "总算不那么守规矩了" (zǒng suàn bù nà me shǒu guī jǔ le) trong hội thoại tiếng Trung
总算不那么守规矩了
zǒng suàn bù nà me shǒu guī jǔ le
Cuối cùng cũng không giữ quy củ nữa rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
4:02
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我马上让你滚蛋 | wǒ mǎ shàng ràng nǐ gǔn dàn | thì tôi sẽ cho anh cút ngay. |
| 2▶ | 总算不那么守规矩了 | zǒng suàn bù nà me shǒu guī jǔ le | Cuối cùng cũng không giữ quy củ nữa rồi. |
| 3 | 我赶到现场的时候 徐江已经死了 | wǒ gǎn dào xiàn chǎng de shí hòu xú jiāng yǐ jīng sǐ le | [Khi tôi tới hiện trường,] [Từ Giang đã chết rồi.] |
More Clips From Episode
Total 115 clips (Page 1 of 6)
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ nà tiān dào dǐ fā shēng le shén meVậy thì rốt cuộc hôm đó đã có chuyện gì xảy ra?

HSK 5
0:03s
nǐ yǐ wéi lù xià jiù néng dāng zhèng jù le maAnh nghĩ ghi âm lại là có thể làm chứng cứ được sao?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
chóng qǐ diào chá bào gào shì bú shì yòu méi tōng guòBáo cáo điều tra lại có phải lại không được duyệt không?

HSK 7
0:03s
wǒ bù yǐn mán yě bú huì yǒu shén me gǎi biànTôi không giấu cũng không có thay đổi gì hết.

HSK 7
0:03s
méi yǒu zhèng rén méi yǒu zhèng cí shén me dōu méi yǒukhông có nhân chứng, không có lời khai, không còn gì hết.

HSK 6
0:03s
jiù suàn wǒ bǎ zhēn xiàng shuō chū lái hái néng gǎi biàn shén meCho dù tôi nói hết sự thật ra cũng có thể thay đổi được gì?

HSK 5
0:03s
fù chū le nà me duō píng shén me yī liǎng chù cuò wùnhiều như vậy. Tại sao mắc một vài sai lầm

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ shì xíng jǐng duì zhǎng nǐ gǎn dòng wǒ yī xiàTôi là đội trưởng Đội Cảnh sát hình sự, anh dám đụng vào tôi

HSK 7
0:03s
shī fù hái shèng xià yì kǒu qì méi yǒu zhèng rén méi yǒu zhèng cí[Thầy thì vẫn còn hấp hối,] [không có nhân chứng,] [không có lời khai,]








