Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "危险 快走" (wēi xiǎn kuài zǒu) trong hội thoại tiếng Trung

危险 快走

wēi xiǎn kuài zǒu

Nguy hiểm, đi mau lên.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
18:20
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你先走 我们待会儿赶上来nǐ xiān zǒu wǒ men dài huì er gǎn shàng láiAnh đi trước đi, lát nữa bọn tôi sẽ theo sau.
2危险 快走wēi xiǎn kuài zǒuNguy hiểm, đi mau lên.
3抓紧我zhuā jǐn wǒBám chặt tôi.

More Clips From Episode

Total 41 clips (Page 2 of 3)
跟着哥混 咱们在坝隆州闯出一片天地
HSK 7
0:03s
gēn zhe gē hùn zán men zài bà lóng zhōu chuǎng chū yī piàn tiān dì♪ Người vẫn đứng cạnh bên ta ♪ Cứ đi theo anh đây. Chúng ta tạo dựng sự nghiệp riêng ở Bá Long Châu.
到时候风风光光回厦城 一起见师父 走
HSK 6
0:03s
dào shí hòu fēng fēng guāng guāng huí shà chéng yì qǐ jiàn shī fù zǒuXong việc rồi rạng danh về Hạ Thành, cùng nhau gặp sư phụ, đi nào. ♪ Thời gian như ôn dịch, gặm mòn ngày hôm qua ♪
张海侠 你干吗 我不想回厦城
HSK 1
0:03s
zhāng hǎi xiá nǐ gàn má wǒ bù xiǎng huí shà chéng♪ Thời gian như ôn dịch, gặm mòn ngày hôm qua ♪ Trương Hải Hiệp, anh làm gì thế? [Tôi không muốn về Hạ Thành.]
护你周全是我应该做的
HSK 7
0:03s
hù nǐ zhōu quán shì wǒ yīng gāi zuò de♪ Trong khoảnh khắc vẫn sợ nhìn thấy gương mặt quen thuộc ♪ [bảo vệ anh an toàn là việc tôi nên làm.]
这什么意思 我推测那块黑色的石头
HSK 6
0:03s
zhè shén me yì si wǒ tuī cè nà kuài hēi sè de shí touNghĩa là gì? [Đời thứ ba: Dẫn Tinh Ký, quyển một] Tôi đoán rất có thể là viên đá màu đen đó
我要成亲了 来不来 来不来啊
HSK 2
0:03s
wǒ yào chéng qīn le lái bù lái lái bù lái aTôi sắp cưới rồi, anh có đến không? Có đến được không?
百年好合 早生贵子啊
HSK 2
0:03s
bǎi nián hǎo hé zǎo shēng guì zi a- Trăm năm hạnh phúc, sớm sinh quý tử. - Sớm sinh quý tử.
幸福美满哪
HSK 7
0:03s
xìng fú měi mǎn nǎHạnh phúc mỹ mãn nhé.
再来一圈 再来一圈 再来一圈
HSK 6
0:03s
zài lái yī quān zài lái yī quān zài lái yī quānThêm một vòng nữa. Thêm một vòng nữa. Thêm một vòng nữa.
再来一圈 再来一圈
HSK 6
0:03s
zài lái yī quān zài lái yī quānThêm một vòng nữa. Thêm một vòng nữa.
开席 开席 开席 开席 开席 开席
HSK 7
0:03s
kāi xí kāi xí kāi xí kāi xí kāi xí kāi xí♪ Giữa nhân gian vội vã, cũng muốn rực rỡ một khoảnh khắc ♪ Nhập tiệc, nhập tiệc đi. Nhập tiệc, nhập tiệc đi. Nhập tiệc, nhập tiệc đi.
快吃 快吃 来 吃啊 吃啊 别客气
HSK 4
0:03s
kuài chī kuài chī lái chī a chī a bié kè qì♪ Hãm mình trong khốn cảnh, hà cớ phải hỏi nhiều ♪ Ăn đi, ăn đi. ♪ Khói lửa nhân gian này ♪ Đây, ăn đi, ăn đi. Đừng khách sáo.
没想到 他说的都是真的
HSK 1
0:03s
méi xiǎng dào tā shuō de dōu shì zhēn deKhông ngờ những gì anh ấy nói đều là thật.
很难想象张海侠 到底经历了什么
HSK 5
0:03s
hěn nán xiǎng xiàng zhāng hǎi xiá dào dǐ jīng lì le shén me♪ Mây tụ rồi tan, chỉ như mấy vòng năm tháng ♪ Khó có thể tưởng tượng nổi rốt cuộc Trương Hải Hiệp đã trải qua những gì.
期待再次并肩作战
HSK 5
0:03s
qī dài zài cì bìng jiān zuò zhàn[rất mong chờ được kề vai tác chiến với cậu một lần nữa.]
谁让你拜师早啊
HSK 2
0:03s
shuí ràng nǐ bài shī zǎo aAi bảo anh bái sư trước.
我真是上辈子造孽了 有你这么个师妹
HSK 7
0:03s
wǒ zhēn shì shàng bèi zi zào niè le yǒu nǐ zhè me gè shī mèiĐúng là kiếp trước anh tạo nghiệp nên mới có một sư muội như em.
以后我出任务 一定要跟你分得远远的
HSK 4
0:03s
yǐ hòu wǒ chū rèn wù yí dìng yào gēn nǐ fēn de yuǎn yuǎn deSau này anh đi làm nhiệm vụ, nhất định phải đi chỗ nào cách em thật xa.
快点跟上 我要跟你离得远远的
HSK 2
0:03s
kuài diǎn gēn shàng wǒ yào gēn nǐ lí dé yuǎn yuǎn de- Em phải - Bám sát vào. - cách xa anh ra. - Anh cũng muốn cách xa em ra.
那个美轮美奂的百乐京 不愿回归
HSK 7
0:03s
nà ge měi lún měi huàn de bǎi lè jīng bù yuàn huí guī[Báo cáo kết án: Đầm nước mặn ở Nhai Châu, Ba Lai, Nam Dương] Bách Lạc Kinh nguy nga tráng lệ kia, [Báo cáo kết án: Bách Lạc Kinh, Nam Thương] không muốn trở về.