Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "异化成不人不鬼的怪物" (yì huà chéng bù rén bù guǐ de guài wù) trong hội thoại tiếng Trung

异化成不人不鬼的怪物

yì huà chéng bù rén bù guǐ de guài wù

vì sức mạnh của ký sinh trùng.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E33
Clip Timestamp
9:46
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这些阿天惹 最终都会因为那蠕虫的力量zhè xiē ā tiān rě zuì zhōng dū huì yīn wèi nà rú chóng de lì liàngcuối cùng những A Thiên Nhạ này đều sẽ biến thành những con quái vật không phải người cũng chẳng phải quỷ
2异化成不人不鬼的怪物yì huà chéng bù rén bù guǐ de guài wùvì sức mạnh của ký sinh trùng.
3而且所有被彩蚴虫感染的生物ér qiě suǒ yǒu bèi cǎi yòu chóng gǎn rǎn de shēng wùHơn nữa mọi sinh vật nhiễm sán khoang xanh

More Clips From Episode

Total 41 clips (Page 1 of 3)
我就知道不是这样
HSK 2
0:03s
wǒ jiù zhī dào bú shì zhè yàngTôi biết ngay không phải như vậy mà.
虽然我不知道为什么会这样
HSK 2
0:03s
suī rán wǒ bù zhī dào wèi shén me huì zhè yàngMặc dù tôi không biết tại sao lại như vậy,
虾仔就像是在自己脑子里坐牢 什么都做不了
HSK 6
0:03s
xiā zǎi jiù xiàng shì zài zì jǐ nǎo zi lǐ zuò láo shén me dōu zuò bù liǎoTép như bị giam cầm trong chính đầu óc mình, không làm được gì cả.
听起来像是疯了对吧
HSK 7
0:03s
tīng qǐ lái xiàng shì fēng le duì baNghe giống bị điên thật nhỉ?
他岂不是连自杀都自杀不了
HSK 6
0:03s
tā qǐ bù shì lián zì shā dōu zì shā bù liǎocó phải anh ấy có muốn tự sát cũng không làm được không?
但是张海侠做什么 黑虾不都知道吗
HSK 2
0:03s
dàn shì zhāng hǎi xiá zuò shén me hēi xiā bù dōu zhī dào maNhưng Trương Hải Hiệp làm gì, chẳng phải Tép Ác đều biết sao?
一直在说胡话 可如果他说的是真的话
HSK 3
0:03s
yì zhí zài shuō hú huà kě rú guǒ tā shuō de shì zhēn de huàCứ nói nhảm mãi. Nhưng nếu những gì anh ấy nói là thật,
与世隔绝 生活在山体之中
HSK 4
0:03s
yǔ shì gé jué shēng huó zài shān tǐ zhī zhōngtách biệt với thế giới bên ngoài, sinh sống sâu bên trong núi.
才让整个部族的生活 发生翻天覆地的变化
HSK 7
0:03s
cái ràng zhěng gè bù zú de shēng huó fā shēng fān tiān fù dì de biàn huàTừ đó cuộc sống của cả bộ tộc thay đổi tới mức chóng mặt.
不 等会儿 你之前不是跟我说
HSK 4
0:03s
bù děng huì er nǐ zhī qián bú shì gēn wǒ shuōKhông, đợi đã. Hồi trước anh nói với tôi
怪不得黄昏草在这个地方 长得这么茂盛
HSK 7
0:03s
guài bù dé huáng hūn cǎo zài zhè ge dì fāng zhǎng dé zhè me mào shèngBảo sao ở chỗ này cỏ Hoàng Hôn lại tươi tốt đến vậy.
那不止是南戕 所有人都会受到威胁
HSK 6
0:03s
nà bù zhǐ shì nán qiāng suǒ yǒu rén dū huì shòu dào wēi xiékhông chỉ Nam Thương mà tất cả mọi người đều sẽ bị đe dọa.
已经够让外面的世界天翻地覆了
HSK 4
0:03s
yǐ jīng gòu ràng wài miàn de shì jiè tiān fān dì fù leđã đủ khiến thế giới bên ngoài đảo lộn rồi.
你以为你烧掉的是真药吗
HSK 3
0:03s
nǐ yǐ wéi nǐ shāo diào de shì zhēn yào maCậu tưởng thứ cậu đốt là thuốc thật ư?
真不让人省心
HSK 2
0:03s
zhēn bù ràng rén shěng xīn[Đúng là không thể bớt lo nổi.]
你以为你烧到的是真药吗
HSK 3
0:03s
nǐ yǐ wéi nǐ shāo dào de shì zhēn yào ma[Cậu tưởng thứ cậu đốt là thuốc thật ư?]
你先走 我们待会儿赶上来
HSK 3
0:03s
nǐ xiān zǒu wǒ men dài huì er gǎn shàng láiAnh đi trước đi, lát nữa bọn tôi sẽ theo sau.
危险 快走
HSK 4
0:03s
wēi xiǎn kuài zǒuNguy hiểm, đi mau lên.
快放开 否则你会死的 抓紧
HSK 5
0:03s
kuài fàng kāi fǒu zé nǐ huì sǐ de zhuā jǐnThả ra mau, nếu không anh sẽ chết đấy. Bám chắc,
你不死 我怎么舍得死啊
HSK 5
0:03s
nǐ bù sǐ wǒ zěn me shě de sǐ aAnh chưa chết thì sao tôi nỡ chết.