Cách dùng "过奖了 公主殿下" (guò jiǎng le gōng zhǔ diàn xià) trong hội thoại tiếng Trung
过奖了 公主殿下
guò jiǎng le gōng zhǔ diàn xià
Quá khen rồi. Công chúa điện hạ,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
40:25
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 果真是有千年墨香传承的 钟灵毓秀之地 | guǒ zhēn shì yǒu qiān nián mò xiāng chuán chéng de zhōng líng yù xiù zhī dì | Quả thật là vùng đất linh thiêng có truyền thống chế mực ngàn năm. |
| 2▶ | 过奖了 公主殿下 | guò jiǎng le gōng zhǔ diàn xià | Quá khen rồi. Công chúa điện hạ, |
| 3 | 久闻徽墨乃天下墨业之首 | jiǔ wén huī mò nǎi tiān xià mò yè zhī shǒu | từ lâu đã nghe nói mực Huy Châu đứng đầu mực thiên hạ. |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 1 of 5)
HSK 5
0:03s
shēng hái zi yǒu kuài yǒu màn nǐ jí shén me yaSinh con có người nhanh người chậm, con gấp cái gì chứ?

HSK 7
0:03s
zhè hái zi yī dào nǐ huái lǐ jìng jiù bù kū leĐứa bé này vừa vào lòng muội là không khóc nữa.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè hái zi ya chǎo zhe nào zhe yào lái zhǎo nín[Ăn trời sáng: Từ địa phương Huy Châu cổ, nghĩa là ăn sáng] Đứa nhỏ này cứ nằng nặc đòi tới tìm người.

HSK 2
0:03s
wǒ men dōu lái bāng máng le nǐ men zěn me dōu pǎo dào zhè ér lái leBọn ta tới giúp đây. Sao các muội lại chạy hết tới đây vậy?

HSK 4
0:03s
děng zhe chī jiù xíng le zhè diǎn huó wǒ zì jǐ néng gànCứ ngồi chờ ăn là được rồi. Chút việc này ta tự làm được.

HSK 5
0:03s
wǒ yí gè rén zài wū lǐ xián dé méi shì gànMột mình ta ở nhà rảnh rỗi chẳng có việc gì làm.











