Cách dùng "也还了陈家清白" (yě hái le chén jiā qīng bái) trong hội thoại tiếng Trung
也还了陈家清白
cũng đã trả lại trong sạch cho Trần gia.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
21:17
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 清鹤倒台之后 朝廷 | qīng hè dǎo tái zhī hòu cháo tíng | Sau khi Thanh Hạc sụp đổ, triều đình |
| 2▶ | 也还了陈家清白 | yě hái le chén jiā qīng bái | cũng đã trả lại trong sạch cho Trần gia. |
| 3 | 祯掌事 | zhēn zhǎng shì | Trinh chưởng sự, |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 4 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
huá ér zuò de zhàng wǒ fàng xīn bù yòng kànSổ sách do Hoa Nhi làm, ta rất yên tâm, không cần xem.

HSK 3
0:03s
xiàn xià tā men zài níng guó fǔ zhǎo le gè dì fāng luò jiǎoHiện giờ họ đã tìm được một chốn dung thân ở phủ Ninh Quốc.

HSK 2
0:03s
zhè shuō bù zhǔn a wǒ hái néng qù gěi nǐ dǎ gè qián shàoChuyện đó thì chưa chắc đâu, biết đâu ta còn có thể mở đường trước cho tỷ ấy chứ.

HSK 3
0:03s
zài duō xiē shí rì yí dìng néng yuè lái yuè hǎo deThêm ít thời gian nữa nhất định sẽ ngày càng tốt hơn.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǎn diǎn hé nǐ jiě shì wǒ xiān zhuī rénLát nữa ta giải thích với muội. Ta đi đuổi theo người trước đã.

HSK 7
0:03s
mò fāng jìn zéi le nǐ méi shì ba wǒ méi shì zhēn zhǎng shìphường mực có trộm đột nhập rồi. Con không sao chứ? Con không sao. Trinh chưởng sự.

HSK 7
0:03s
shào guǎn shì lái de zhèng hǎo zhè mò fāng jìn zéi le rén wǎng nà biān pǎo leThiệu quản sự, ông tới đúng lúc lắm. Phường mực có trộm đột nhập, hắn chạy về phía bên kia rồi.

HSK 4
0:03s
cǐ shì shuō lái huà cháng shāo děng wǒ yī xiàChuyện này nói ra thì dài lắm, đợi ta một chút.

HSK 7
0:03s
zhè rén bù wèi bié de zhuān mén dào gè gè zhì mò shì jiā zhōngMục đích của kẻ này là tới các thế gia chế mực,

HSK 7
0:03s
tā gāng gāng duì nǐ xià le shā shǒu wǒ cáivừa rồi hắn định ra tay sát hại muội nên ta mới

HSK 7
0:03s
wǒ men chū lín guì dì wèi gǎn kōng shǒu ér láiBọn ta lần đầu tới quý quốc, [Liên Cát Anh Tùng, thợ chế mực của Hắc Điền gia] chẳng dám đến tay không.






