Cách dùng "高兴的事 不能掉眼泪" (gāo xìng de shì bù néng diào yǎn lèi) trong hội thoại tiếng Trung
高兴的事 不能掉眼泪
gāo xìng de shì bù néng diào yǎn lèi
chuyện vui không được rơi nước mắt.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
4:31
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 弟妹 | dì mèi | Đệ muội, |
| 2▶ | 高兴的事 不能掉眼泪 | gāo xìng de shì bù néng diào yǎn lèi | chuyện vui không được rơi nước mắt. |
| 3 | 生了 生了 生了 | shēng le shēng le shēng le | Sinh rồi! Sinh rồi! Sinh rồi! |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 1 of 5)
HSK 5
0:03s
shēng hái zi yǒu kuài yǒu màn nǐ jí shén me yaSinh con có người nhanh người chậm, con gấp cái gì chứ?

HSK 7
0:03s
zhè hái zi yī dào nǐ huái lǐ jìng jiù bù kū leĐứa bé này vừa vào lòng muội là không khóc nữa.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè hái zi ya chǎo zhe nào zhe yào lái zhǎo nín[Ăn trời sáng: Từ địa phương Huy Châu cổ, nghĩa là ăn sáng] Đứa nhỏ này cứ nằng nặc đòi tới tìm người.

HSK 2
0:03s
wǒ men dōu lái bāng máng le nǐ men zěn me dōu pǎo dào zhè ér lái leBọn ta tới giúp đây. Sao các muội lại chạy hết tới đây vậy?

HSK 4
0:03s
děng zhe chī jiù xíng le zhè diǎn huó wǒ zì jǐ néng gànCứ ngồi chờ ăn là được rồi. Chút việc này ta tự làm được.

HSK 5
0:03s
wǒ yí gè rén zài wū lǐ xián dé méi shì gànMột mình ta ở nhà rảnh rỗi chẳng có việc gì làm.

HSK 4
0:03s
xiū xī de rì zi yī zhī shǒu dōu néng shù dé guò láisố ngày nghỉ ngơi của nó chỉ đếm trên đầu ngón tay.










