Cách dùng "所以我经常会去勤工俭学" (suǒ yǐ wǒ jīng cháng huì qù qín gōng jiǎn xué) trong hội thoại tiếng Trung

suǒjīngchánghuìqíngōngjiǎnxué

Vì vậy tôi thường vừa làm vừa học.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:36
bǎi
yīng
bàng
de
jiǎng
xué
jīn

mỗi lần 100 bảng học bổng thôi.

LINE 0217:39
PLAYING SCENE
suǒ
jīng
cháng
huì
qín
gōng
jiǎn
xué

Vì vậy tôi thường vừa làm vừa học.

LINE 0317:43
shén me gōng shí xīn duō shǎo

什么工 时薪多少

Làm gì? Lương bao nhiêu một giờ?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E12
Timestamp17:39
TMDB ID280916