Cách dùng "知人知面不知心哪" (zhī rén zhī miàn bù zhī xīn nǎ) trong hội thoại tiếng Trung
知人知面不知心哪
Biết người, biết mặt, không biết lòng.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:17
shì是
bú不
shì是
tā他
wěi伪
zhuāng装
de的
“có phải là lớp ngụy trang hay không.”
LINE 0222:19
PLAYING SCENEzhī知
rén人
zhī知
miàn面
bù不
zhī知
xīn心
nǎ哪
“Biết người, biết mặt, không biết lòng.”
LINE 0322:21
zhè ge tè bié kě pà de chéng xiǎo jiě
这个特别可怕的 程小姐
“Cô Trình, đây là điều đáng sợ nhất đấy,”
Show Information