Cách dùng "我们在山下被盘查了一通" (wǒ men zài shān xià bèi pán chá le yí tòng) trong hội thoại tiếng Trung
我们在山下被盘查了一通
wǒ men zài shān xià bèi pán chá le yí tòng
Bọn ta bị kiểm tra một lượt ở dưới núi,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
8:06
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 青霜陪我回去的 | qīng shuāng péi wǒ huí qù de | Thanh Sương về cùng ta. |
| 2▶ | 我们在山下被盘查了一通 | wǒ men zài shān xià bèi pán chá le yí tòng | Bọn ta bị kiểm tra một lượt ở dưới núi, |
| 3 | 身上的金银细软都被搜走 | shēn shàng de jīn yín xì ruǎn dōu bèi sōu zǒu | vàng bạc nữ trang trên người đều bị tịch thu, |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 1 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
shēn shàng de jīn yín xì ruǎn dōu bèi sōu zǒuvàng bạc nữ trang trên người đều bị tịch thu,

HSK 3
0:03s
wǒ yù dào le diàn xià jiù shì shàng shàng dà jíTa gặp được điện hạ là may mắn muôn phần.

HSK 3
0:03s
yě huì yǒu bù dé zhì de shì nà dāng ránmà cũng có chuyện không thực hiện được sao? Đương nhiên rồi.

HSK 7
0:03s
zài lí shān dài zhe bù zì zài ná zhe bāo fú jiù pǎo leở Ly Sơn không tự do nên gói đồ chạy luôn.













