Cách dùng "幸得观主相助" (xìng de guān zhǔ xiāng zhù) trong hội thoại tiếng Trung
幸得观主相助
May mà được quán chủ cứu giúp,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E10
Clip Timestamp
6:19
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 被逐出家门 | bèi zhú chū jiā mén | bị đuổi ra khỏi nhà. |
| 2▶ | 幸得观主相助 | xìng de guān zhǔ xiāng zhù | May mà được quán chủ cứu giúp, |
| 3 | 让我们留在此处治病 | ràng wǒ men liú zài cǐ chǔ zhì bìng | cho bọn ta ở lại nơi này chữa bệnh. |
More Clips From Episode
Total 81 clips (Page 5 of 5)
HSK 4
0:03s